Nikon D500

So sánh Lượt xem: 1031
Mã sản phẩm
Giá bán
Bảo hành
Nikon D500 body - Nhập khẩu
36.990.000đ
12 tháng
-Dán màn hình và Vệ sinh miễn phí
Nikon D500 body - Chính hãng
40.800.000đ
12 tháng
-Tặng thẻ nhớ 16GB, Túi đựng máy, Dán màn hình và Vệ sinh miễn phí
Nikon D500 Kit 16-80 VR - Chính hãng
55.000.000đ
12 tháng
-Tặng thẻ nhớ 16GB, Túi đựng máy, Dán màn hình và Vệ sinh miễn phí
* Vui lòng liên hệ trực tiếp để có giá tốt nhất
payment
Bảo hộ người mua
Bảo hộ người mua Bảo hộ người mua
  • Hoàn tiền nếu không nhận được hàng hoặc thiếu hàng
  • Bồi thường nếu sản phẩm không đúng theo mô tả
  • Trả lại hàng khi sản phẩm không đúng theo mô tả
Hỗ trợ mua hàng
Liên hệ mua trả góp
Mô tả sản phẩm

Giới thiệu Nikon D500

Tập đoàn Nikon vừa giới thiệu đến công chúng dóng máy ảnh Nikon D500 - máy ảnh SLR với định dạng DX với hiệu suất đáng kinh ngạc. Nikon D500 được nâng cấp với nhiều công nghệ mới tương tự D5 như hệ thống lấy nét tự động với 153 điểm lấy nét, đảm bảo chụp chủ đề luôn chính xác và sắc nét ngay cả khi tốc độ chụp liên tục với tốc độ 10fps. Cảm biến 20.9MP Dx dành cho dòng máy Crop Nikon, trong khi đó bộ xử lý hình ảnh mới Expeed 5 cung cấp hình ảnh và video chất lượng cao. Với khả năng quay video 4K, chụp liên tục 10fps với buffer lên đến 200 tấm ảnh ở định dạng RAW và kết nối với smartphone bằng Bluetooth cùng màn hình cảm ứng của nó thật sự thu hút các nhiếp ảnh gia chuyên nghiệp bởi sức mạnh của nó.

 

TÍNH NĂNG NỔI BẬT

Mạnh mẽ với 153 điểm lấy nét AF

Với cảm biến tự động lấy nét Multi-Cam 20K cung cấp mật độ lấy nét dày đặc lên đến 153 điểm, khung hình ảnh lấy nét rộng và khả năng lấy nét cực nhanh và chính xác ngay cả đối tượng chuyển động nhanh vẫn vô cùng sắc nét. Khả năng tự động lấy nét có thể mở rộng xuống dưới -4 EV với các điểm trung tâm và -3 EV đối với tất cả các điểm khác, làm cho hệ thống tự động lấy nét AF có thể sử dụng ngay trong điều kiện ánh sáng rất thấp hoặc khi đối tượng có độ tương phản thấp. Động cơ lấy nét AF và cảm biến màu RGB 180K pixel mới góp phần đạt hiệu suất lấy nét tự động cao trong một loạt caccs cảnh quay.

 

Tốc độ chụp liên tục 10fps

D500 cung cấp tốc độ chụp liên tục lên đến 10fps với buffer lên đến 200 bức ảnh với định dạng JPEG và RAW mà không làm giảm tốc độ chụp. Ngay cả các đối tượng chụp di chuyển vẫn có thể được theo dõi một cách chính xác trong khung quan sát rộng với tốc độ nhanh chóng này, nhờ vào kính ngắm của máy luôn ổn định.

Hệ thống DX nhỏ gọn

Với định dạng DX của D500 body cung cấp một góc nhìn tương tương với một ống kính có độ dài tiêu cự gấp 1.5 lần. Điều này cho phép bạn có thể chụp ảnh xa bằng mà vẫn sử dụng ống kính nhỏ hơn, nhẹ hơn với tiêu cự ngắn hơn.

Quay video 4K UHD chuyên nghiệp ở 30 fps

Nikon D500 có thể quay video 4K UHD (3840 x 2160)/ 30p/ 25p/ 24p cũng như 1080/60p với thời gian quay lên đến 29 phút. Bạn cũng có thể tạo ra 4K UHD time-lapse trong máy ảnh vô cùng ấn tượng. Trong chế độ Full HD hay HD thì hệ thống chống rung ( VR) giúp giảm rung hiệu quả theo các hướng ngang, dọc và quay trong quá trình quay phim, trong khi chức năng Active D-Lighting giúp cân bằng vùng sáng và tối để bức ảnh có được độ sáng tự nhiên nhất.

Cảm biến xử lý hình ảnh mới Expeed 5

Cảm biến xử lý hình ảnh mới Expeed 5 của Nikon D500 cung cấp độ nhạy ISO tiêu chuẩn 100-51200 mở rộng xuống Lo 1 ( tương đương ISO 50) và lên đến Hi 5 ( tương đương ISO 1.640.000). Máy Nikon D500 có thể chụp hình với độ sắc nét rất cao và giảm độ nhiễu hiệu quả ngay cả khi thiết lập ISO cao. Bộ cảm biến RGB 180K pixel mới giúp cải thiện hiệu suất của Advanced Scene Recognition System của máy ảnh, giúp giảm rung đối với ảnh tĩnh và giảm độ phơi sáng thậm chí dưới những nguồn sáng nhấp nháy.

Màn hình cảm ứng LCD 3.2" với 2.539K

Được trang bị màn hình LCD cảm ứng lớn 3.2 inch với độ phân giải tăng đáng kể 2359K-dot cho phép bạn lấy nét với hiệu quả kinh ngạc. Độ phân giải cao giúp các chuyên gia hay nghiệp dư cao cấp cảm thấy vô cùng thoải mái khi chụp ảnh. Với màn hình cảm ứng rộng của D500 có chức năng như dịch chuyển nhanh các hình ảnh. Màn hình nghiêng với cơ cấu bản lề 3 trục cho phép bạn chụp với các góc độ linh hoạt hơn cho ảnh tĩnh và phim.

Tích hợp công nghệ SnapBridge cho phép bạn liên kết với thiết bị thông mình thông qua Bluetooth và Wifi

Máy ảnh Nikon D500 có thể kết nối với thiết bị thông minh với ứng dụng SnapBridge được cài đặt sẵn ( có thể tải về miễn phí) thông qua Bluetooth hay Wifi. Vì vậy bạn có thể tải hình ảnh từ D500 lên thiết bị thông minh của bạn, cũng như tải chúng một cách tự động lên Nikon Image Space.

 

Thông số kỹ thuật
    • Loại

    • Máy ảnh số phản chiếu thấu kính đơn

    • Gắn thấu kính

    • Móc gắn Nikon F (với bộ nối lấy nét tự động và công tắc lấy nét tự động)

    • Góc xem hiệu quả

    • Định dạng DX của Nikon; tiêu cự ở định dạng 35 mm [135] tương đương với khoảng 1,5 lần tiêu cự của các thấu kính có góc xem định dạng FX

    • Định dạng cảm biến hình ảnh

    • DX

    • Loại cảm biến hình ảnh

    • CMOS

    • Kích cỡ cảm biến

    • 23,5mm x 15,7mm

    • Tổng số điểm ảnh

    • 21,51 triệu

    • Hệ thống giảm bụi

    • Vệ sinh cảm biến hình ảnh, dữ liệu tham khảo Bụi Hình ảnh Tắt (yêu cầu phần mềm Capture NX-D)

    • Số điểm ảnh hiệu quả

    • 20,9 triệu

    • Cỡ hình ảnh (điểm ảnh)

    • Vùng hình ảnh DX (24x16), (L)5568x3712, (M)4176x2784, (S)2784x1856, vùng hình ảnh 1.3x (18x12), (L)4272x2848, (M)3200x2136, (S)2128x1424, Ảnh có vùng hình ảnh DX được chụp trong khi quay phim, (L)5568x3128, (M)4176x2344, (S)2784x1560, Ảnh có vùng hình ảnh 1.3x được chụp trong khi quay phim, (L)4272x2400, (M)3200x1800, (S)2128x1192, Ảnh được chụp trong khi quay phim ở cỡ khuôn hình 3840 x 2160: 3840 x 2160

    • Định dạng tập tin

    • NEF (RAW): 12 hoặc 14 bit (nén không mất dữ liệu, nén hoặc không nén); có các cỡ lớn, trung và nhỏ (ảnh cỡ trung và cỡ nhỏ được ghi ở độ sâu bit là 12 bit bằng chế độ nén không mất dữ liệu), TIFF (RGB), JPEG: JPEG-Baseline tuân thủ độ nén mịn (khoảng 1 : 4), bình thường (khoảng 1 : 8) hoặc cơ bản (khoảng 1 : 16); có chế độ nén chất lượng tối ưu, NEF (RAW)+JPEG: Một bức ảnh được ghi ở cả định dạng NEF (RAW) và JPEG

    • Hệ thống Picture Control

    • Tiêu chuẩn, Trung lập, Sặc sỡ, Đơn sắc, Chân dung, Phong cảnh, Phẳng, có thể thay đổi Picture Control đã chọn; lưu trữ cho Picture Control tùy chọn

    • Phương tiện ghi

    • XQD, SD, SDHC (phù hợp UHS-II), SDXC (phù hợp UHS-II)

    • Khe thẻ

    • 1 thẻ XQD và 1 thẻ Secure Digital (SD), Có thể sử dụng một trong hai thẻ để lưu trữ chính hoặc sao lưu hoặc lưu trữ riêng hình ảnh NEF (RAW) và JPEG; có thể sao chép hình ảnh giữa các thẻ.

    • Hệ thống tập tin

    • DCF 2.0, Exif 2.3, PictBridge

    • Kính ngắm

    • Kính ngắm phản chiếu thấu kính đơn với lăng kính năm mặt ngang tầm mắt

    • Tầm phủ khuôn hình

    • Vùng hình ảnh DX (24x16): Khoảng 100% theo chiều ngang và 100% theo chiều dọc, Vùng hình ảnh 1.3x (18x12): Khoảng 98% theo chiều ngang và 98% theo chiều dọc

    • Độ phóng đại

    • Khoảng 1,0 x (thấu kính 50 mm f/1.4 ở vô cực, -1,0 m{sup(-1)})

    • Điểm mắt

    • 16mm (–1,0 m{sup(-1)}; từ bề mặt trung tâm của thấu kính thị kính của kính ngắm)

    • Bộ phận điều chỉnh điốp

    • -2 đến +1 m{sup(-1)}

    • Màn hình lấy nét

    • Màn hình BriteView Đục Màu sáng Mark II Loại B với bù trừ vùng lấy nét tự động (lưới khuôn hình có thể hiển thị)

    • Gương phản chiếu

    • Loại trở về nhanh

    • Xem trước độ sâu của trường

    • Có, Nhấn nút Pv sẽ ngừng độ mở ống kính thấu kính xuống giá trị mà người dùng chọn (chế độ A và M) hoặc máy ảnh chọn (chế độ P và S)

    • Độ mở ống kính thấu kính

    • Trở về ngay, điều khiển điện tử

    • Thấu kính tương thích

    • Tương thích với thấu kính lấy nét tự động NIKKOR, bao gồm thấu kính loại G, E và D (một số hạn chế áp dụng cho thấu kính PC) và thấu kính DX, thấu kính AI-P NIKKOR và thấu kính không CPU AI (chỉ dành cho chế độ phơi sáng A và M). Không sử dụng được thấu kính NIKKOR IX, thấu kính dành cho F3AF và thấu kính không AI. Có thể sử dụng máy ngắm điện tử với thấu kính có độ mở ống kính tối đa f/5.6 trở lên (máy ngắm điện tử hỗ trợ 15 điểm lấy nét với thấu kính có độ mở ống kính tối đa là f/8 trở lên, trong đó có 9 điểm khả dụng để chọn).

    • Loại

    • Cửa trập cơ học mặt phẳng tiêu điểm di chuyển dọc được điều khiển điện tử; cửa trập màn trước điện tử khả dụng trong chế độ nhả gương nâng lên

    • Tốc độ

    • 1/8000 đến 30 giây, trong các bước 1/3, 1/2 hoặc 1 EV, bóng đèn, thời gian, X250

    • Tốc độ đồng bộ đèn nháy

    • X= 1/250 giây;, đồng bộ hóa với cửa trập ở 1/250 giây trở xuống

    • Chế độ

    • S (khuôn hình đơn), CL (tốc độ thấp liên tục), CH (tốc độ cao liên tục), Q (nhả cửa trập tĩnh lặng), Tự hẹn giờ, MUP (gương nâng lên), Qc (nhả cửa trập liên tục tĩnh lặng)

    • Tốc độ khuôn hình cao nhất ước tính

    • 10 khuôn hình trên một giây, CL: 1 đến 9 khuôn hình trên một giây CH: 10 khuôn hình trên một giây QC: 3 khuôn hình trên một giây

    • Tự hẹn giờ

    • 2 giây, 5 giây, 10 giây, 20 giây; 1 đến 9 lần phơi sáng ở các quãng cách thời gian 0,5, 1, 2 hoặc 3 giây

    • Hệ thống đo sáng

    • Đo phơi sáng TTL bằng cách sử dụng cảm biến RGB với khoảng 180K (180.000) điểm ảnh

    • Phương pháp đo sáng

    • Ma trận: Đo sáng ma trận màu 3D III (thấu kính loại G, E và D); đo sáng ma trận màu III (thấu kính CPU khác); đo sáng ma trận màu khả dụng với thấu kính không CPU nếu người dùng cung cấp dữ liệu thấu kính Cân bằng trung tâm: 75% Trọng lượng đặt lên vòng tròn 8 mm ở trung tâm khuôn hình. Có thể thay đổi đường kính vòng tròn thành 6, 10 hoặc 13 mm hoặc trọng lượng có thể dựa trên mức trung bình của toàn bộ khuôn hình (thấu kính không CPU sử dụng vòng tròn 8 mm) Điểm: Đo vòng tròn 3,5 mm (khoảng 2,5% khuôn hình) đặt trọng tâm vào điểm lấy nét đã chọn (trên điểm lấy nét trung tâm khi sử dụng thấu kính không CPU) Ưu tiên vùng sáng: Khả dụng với thấu kính loại G, E và D

    • Phạm vi

    • (Thấu kính ISO 100, f/1.4, 20 °C/68 °F) Đo sáng ma trận hoặc cân bằng trung tâm: –3 đến +20 EV Đo sáng điểm: 2 đến 20 EV Đo sáng ưu tiên vùng sáng: 0 đến 20 EV

    • Chế độ

    • Tự động được lập trình với chương trình linh động (P); tự động ưu tiên cửa trập (S); tự động ưu tiên độ mở ống kính (A); bằng tay (M)

    • Bù phơi sáng

    • –5 đến +5EV, trong các bước 1/3, 1/2 hoặc 1EV

    • Khóa phơi sáng

    • Khóa sáng ở giá trị được phát hiện

    • Độ nhạy ISO (Danh mục Phơi sáng được Đề nghị)

    • ISO100 đến 51200, trong các bước 1/3, 1/2 hoặc 1EV, Cũng có thể đặt thành khoảng 0,3, 0,5, 0,7 hoặc 1 EV (tương đương với ISO 50) dưới ISO 100 hoặc thành khoảng 0,3, 0,5, 0,7, 1, 2, 3, 4 hoặc 5 EV (tương đương với ISO 1640000) trên ISO 51200; điều khiển độ nhạy ISO tự động khả dụng

    • D-Lighting Hoạt động

    • Bạn có thể chọn từ Tự động, Cực cao, Cao, Bình thường, Thấp hoặc Tắt

    • Hệ thống lấy nét tự động

    • Môđun cảm biến lấy nét tự động Multi-CAM 20K với dò tìm trạng thái TTL, tinh chỉnh và 153 điểm lấy nét (bao gồm 99 cảm biến lấy nét nhạy với các đường tương phản ngang-dọc và 15 cảm biến hỗ trợ f/8), trong đó có 55 cảm biến (35 cảm biến lấy nét nhạy với các đường tương phản ngang-dọc và 9 cảm biến hỗ trợ f/8) khả dụng để chọn

    • Phạm vi dò

    • –4 đến +20 EV (ISO 100, 20 °C/68 °F)

    • Mô tơ của thấu kính

    • Lấy nét tự động phần phụ đơn (AF-S), Lấy nét tự động phần phụ liên tục (AF-C), theo dõi lấy nét đoán trước được tự động kích hoạt theo trạng thái đối tượng, Lấy nét bằng tay (M):, Có thể sử dụng máy ngắm điện tử

    • Điểm lấy nét

    • 153, 153 điểm lấy nét, trong đó có 55 hoặc 15 điểm khả dụng để chọn

    • Chế độ vùng lấy nét tự động

    • Lấy nét tự động điểm đơn, lấy nét tự động vùng động 25, 72 hoặc 153 điểm, theo dõi 3D, lấy nét tự động vùng nhóm, lấy nét tự động vùng tự động

    • Khóa lấy nét

    • Có thể khóa lấy nét bằng cách nhấn nút nhả cửa trập nửa chừng (lấy nét tự động phần phụ đơn) hoặc bằng cách nhấn vào giữa bộ chọn phụ

    • Điều khiển

    • TTL: Điều khiển đèn nháy i-TTL sử dụng cảm biến RGB với khoảng 180K (180.000) điểm ảnh; nạp flash đã cân bằng i-TTL cho SLR kỹ thuật số được sử dụng với đo sáng ma trận, cân bằng trung tâm và đo sáng ưu tiên vùng sáng; nạp flash i-TTL tiêu chuẩn cho SLR kỹ thuật số có đo sáng điểm

    • Chế độ

    • Hỗ trợ đồng bộ màn trước, đồng bộ chậm, đồng bộ màn phía sau, giảm mắt đỏ, giảm mắt đỏ với đồng bộ chậm, đồng bộ màn phía sau chậm, tắt, Đồng bộ Tốc độ Cao FP Tự động

    • Bù đèn nháy

    • -3 đến +1 EV trong các bước 1/3, 1/2 hoặc 1 EV

  •  
Hình ảnh
Video