Nikon D5

So sánh Lượt xem: 914
Mã sản phẩm
Giá bán
Bảo hành
Nikon D5 body - Nhập khẩu
119.000.000đ
12 tháng
Dán màn hình miễn phí trọn đời
Nikon D5 body - Chính hãng
121.900.000đ
12 tháng
Dán màn hình miễn phí trọn đời
payment
Bảo hộ người mua
Bảo hộ người mua Bảo hộ người mua
  • Hoàn tiền nếu không nhận được hàng hoặc thiếu hàng
  • Bồi thường nếu sản phẩm không đúng theo mô tả
  • Trả lại hàng khi sản phẩm không đúng theo mô tả
Hỗ trợ mua hàng
Liên hệ mua trả góp
Mô tả sản phẩm

Giới thiệu Nikon D5

Máy ảnh chuyên nghiệp DSLR Nikon D5 Dual XQD Slots/ CF Slots là sản phẩm nối tiếp chiếc Nikon D4 với tốc độ chụp và lấy nét nhanh chóng, chính xác dành cho các nhiếp ảnh gia chuyên nghiệp. Máy được trang bị cảm biến Full Frame CMOS độ phân giải 20.8MP và bộ xử lý hình ảnh EXPEED 5, khả năng ghi hình 4K, mức ISO lớn nhất đạt 102400 (cao hơn nhiều so với mức ISO tối đa của Nikon D4), mở rộng lên tới 3280000. Hơn nữa, hệ thống lấy nét tự động của Nikon D5 được thiết kế lại hoàn toàn mới vối 153 điểm lấy nét, trong đó có 99 điểm lấy nét cross-type với độ chính xác hoàn hảo khi theo dõi các đối tượng di chuyển hay hoạt động trong điều kiện ánh sáng khó khăn. Nikon D5 còn có khe cắm thẻ nhớ XQD đôi cung cấp tính linh hoạt trong việc lưu trữ dư liệu trong quá trình hụp và nhiều lựa chọn kích thước file raw tùy theo nhu cầu của bạn. Chiếc máy ảnh này được thiết kế để chụp hình các đối tượng di chuyển nhanh và xử lý hiệu quả trong điều kiện chụp khó khăn nhất.

 

TÍNH NĂNG NỔI BẬT

Cảm biến CMOS FX-Format 20.8MP và bộ xử lý hình ảnh Expeed 5

Với định dạng FX, cảm biến CMOS 20.MP kết hợp hoàn hảo với bộ xử lý ảnh Expeed 5 cung cấp độ nhạy cao, hình ảnh chất lượng và màu sắc phong phú cùng hiệu suất tổng thể cao. Với phạm vi độ nhạy sáng ISO 100-102400 cho phép hoạt động trong một loạt các điều kiện ánh sáng và có thể mở rộng ISO 50-3280.000 ( Từ Lo đến Hi 5) để sẵn sàng xử lý các tình huống chụp thách thức nhất. Hơn nữa sự kết hợp giữa độ phân giải và kích thước cảm biến cũng góp phần làm cho hình ảnh rõ ràng, màu sắc mịn màng và giảm nhiễu ảnh tối đa trong suốt dải nhạy sáng.

Thêm vào đó chất lượng hình ảnh cũng được cải thiện rất nhiều với bộ xử lý Expeed 5, tốc độ chụp liên tục 12fps ở chế độ tự động lấy nét và 14 fps ở chế độ Manual, máy còn có thể chụp liên tiếp đến 200 tấm chỉ với một lần bấm máy.

Hệ thống lấy nét tự động 153 điểm Multi- Cam 20K

Để phù hợp với tốc độ và chất lượng hình ảnh là hệ thống lấy nét 153 điểm trong đó có 99 điểm lấy nét cross-type nhằm cải thiện sự nhận diện đối tượng và 55 điểm lấy nét được lựa chọn để tự do sáng tạo. Nikon D5 phù hợp cho việc sử dụng ống kính siêu tele và teleconverters ( ống kính tăng tiêu cự), với 15 điểm lấy nét bao gồm 9 điểm lấy nét tự chọn tương thích với khẩu độ F/8 và hỗ trợ 153 điểm lấy nét tương thích với khẩu độ F/5.6. Nhằm bổ sung sự phong phú, đa dạng của các điểm lấy nét là một hệ thống AF chuyên dụng, hiệu quả trong việc theo dõi các đối tượng chuyển động nhanh và di chuyển thoe đối tượng với tốc độ chụp 12fps. Với hệ thống lấy nét tự động AF góp phần tăng cường độ nhạy lấy nét, tất cả các điểm có thể lấy nét -3 EV và các điểm lấy nét trung tâm có thể lấy nét ở -4EV để làm việc trong môi trường rất tối cũng như độ tương phản thấp.

Nhằm mang lại sự linh hoạt tối đa của hệ thống lấy nét với bảy chế độ lấy nét AFF có thể được lựa chọn để hỗ trợ cho các đối tượng khác nhau, bao gồm:

Single-Point AF: Máy ảnh sử dụng một điểm duy nhất để lấy nét.

Dynamic- Area AF: Có sẵn tùy chọn với 25, 72, 153 điểm lấy nét. Với chế độ này sử dụng 1 điểm duy nhất để khóa vào trọng tâm và sử dụng các điểm xung quanh để duy trì khả năng lấy nét với các đối tượng chuyển động thất thường.

Group-Area AF: Chế độ này phù hợp cho vùng lấy nét nhỏ hơn như một điểm duy nhất trong một khu vực rộng lớn hơn, ví dụ như theo dõi khuôn mặt hay một vùng của đối tượng.

3D-Tracking: Sử dụng thông tin màu sắc của đối tượng, chế độ này sử dụng tất cả 153 điểm để duy trì điểm lấy nét vào đối tượng di chuyển trong khi bấm nửa nút chụp.

Auto-Area AF: Với chế độ này sử dụng tất cả 153 điểm lấy nét để nhanh chóng xác định các chủ đề chính và sau đó dành ưu tiên để nhận dạng khuôn mặt như trong khi chụp chân dung.

AF-Area: Chức năng khóa AF được sử dụng để cải thiện hiệu suất theo dõi chủ đề và có thể được điều chỉnh bởi hai thông số nhanh hay chậm của AF dùng để theo dõi chủ thể chuyển động thất thường hoặc ổn định. Bằng cách thiết lập chế độ này, hiệu suất AF có thể được tối ưu hóa để xử lý các chủ thể chuyển động.

Cuối cùng AF Fine Tune là chức năng có thể được sử dụng để đảm bảo khả năng lấy nét tốt nhất có thể cho mỗi ống kính gắn kết. Thay vì dựa vào biểu độ chụp ảnh khoảng cách, chức năng này cho phép bạn có thể lấy nét chính xác bằng tay trong live view và sau đó hệ thống lấy nét AF hiệu chỉnh vào vị trí lấy nét tinh chỉnh để giảm bớt các lỗi trong khi chụp.

Quay video 4K Ultra High Definition

Nikon D5 có khả năng quay video 4K (3840 x 2160) tại tốc độ khung hình 30, 25, 24 fps. Quay film Full HD và HD cũng được hỗ trợ, cùng với khả năng lưu các tập phim vào thẻ nhớ trong máy ảnh hoặc file nén cho một máy ghi âm bên ngoài thông qua cổng HDMI.

Thiết kế

Với màn hình cảm ứng rộng 3.2" có độ phân giải 2.36m-Dot cho hình ảnh sinh động, rõ ràng và khả năng chụp live view. Với màn hình cảm ứng cung cấp khả năng điều hương menu trực quan hơn và kiểm soát các thiết lập thông số, bạn có thể dễ dàng điều chỉnh bằng xúc giác, ngay cả khi đeo găng tay. Màn hình cảm ứng cũng có thể được sử dụng trong khi chụp cho bạn khả năng để lựa chọn điểm lấy nét hoặc khu vực để thiết lập cân bằng trắng.

Nikon D5 được thiết kế với 2 khe cắm thẻ XQD cho phép bạn mở rộng khả năng lưu flile bằng cách ghi âm ngoài hoặc khả năng tách file nguyên và JPEG giữa 2 thẻ. Máy được thiết kế với body thân thuộc mang lại cảm giác thoải mái và hiệu quả. D5 được làm từ hợp kim Magie bền bỉ và có khả năng chống bụi và chịu đựng thời tiết, khí hậu khắc nghiệt.

Hệ thống nhận diện khung cảnh và đo sáng

Tích hợp hệ thống nhận diện khung cảnh thông minh với bộ cảm biến đo sáng 3D Color Matrix Metering III RGB 180.000 pixel để đánh giá và phân tích tất cả các khía cạnh trong một cảnh bao gồm độ sáng, độ tương phản, khoảng cách vật, màu sắc nhằm nhanh chóng xác định điểm tiếp xúc chính xác và thiết lập cân bằng trắng hiệu quả.

 

 

 

Thông số kỹ thuật

 

    • Loại

    • Máy ảnh số phản chiếu thấu kính đơn

    • Gắn thấu kính

    • Móc gắn F Nikon, (với bộ nối lấy nét tự động và công tắc lấy nét tự động)

    • Định dạng cảm biến hình ảnh

    • FX

    • Loại cảm biến hình ảnh

    • CMOS

    • Kích cỡ cảm biến

    • 35,9mm x 23,9mm

    • Tổng số điểm ảnh

    • 21,33 triệu

    • Hệ thống giảm bụi

    • Vệ sinh cảm biến hình ảnh, dữ liệu tham khảo Bụi Hình ảnh Tắt (yêu cầu phần mềm Capture NX-D)

    • Số lượng điểm ảnh hiệu quả

    • 20,8 triệu

    • Cỡ hình ảnh (điểm ảnh)

    • Vùng hình ảnh FX (36x24), (L)5568x3712, (T)4176x2784, (N)2784x1856, vùng hình ảnh 1,2 lần (30x20), (L)4640x3088, (T)3472x2312, (N)2320x1544, vùng hình ảnh DX (24x16), (L)3648x2432, (T)2736x1824, (S)1824x1216, vùng hình ảnh 5 : 4 (30x24), (L)4640x3712, (T)3472x2784, (N)2320x1856, Ảnh định dạng FX được chụp trong khi quay phim ở cỡ khuôn hình 1920 x 1080 hoặc 1280 x 720, (L)5568x3128, (T)4176x2344, (N)2784x1560, Ảnh định dạng DX được chụp trong khi quay phim ở cỡ khuôn hình 1920 x 1080 hoặc 1280 x 720, (L)3648x2048, (T)2736x1536, (N)1824x1024, Ảnh được chụp trong khi quay phim ở cỡ khuôn hình 3840 x 2160: 3840 x 2160 Ảnh được chụp trong khi quay phim ở cỡ khuôn hình 1920 x 1080 xén: 1920 x 1080

    • Định dạng tập tin

    • NEF (RAW): 12 hoặc 14 bit (nén không mất dữ liệu, nén hoặc không nén); có các cỡ lớn, trung và nhỏ (ảnh cỡ trung và cỡ nhỏ được ghi ở độ sâu bit là 12 bit bằng chế độ không nén), TIFF (RGB), JPEG: JPEG-Baseline tuân thủ độ nén mịn (khoảng 1 : 4), bình thường (khoảng 1 : 8) hoặc cơ bản (khoảng 1 : 16); có chế độ nén chất lượng tối ưu, NEF (RAW)+JPEG: Một bức ảnh được ghi ở cả định dạng NEF (RAW) và JPEG

    • Hệ thống Picture Control

    • Tiêu chuẩn, Trung lập, Sặc sỡ, Đơn sắc, Chân dung, Phong cảnh, Phẳng, có thể thay đổi Picture Control đã chọn; lưu trữ cho Picture Control tùy chọn

    • Phương tiện ghi

    • Thẻ nhớ XQD, CompactFlash (CF) (Loại I, phù hợp UDMA)

    • Khe thẻ

    • 2 thẻ XQD hoặc 2 thẻ CompactFlash (CF), có thể sử dụng Khe 2 để lưu trữ tràn hoặc lưu trữ dự phòng hoặc để lưu trữ riêng các bản sao được tạo bằng định dạng NEF+JPEG; có thể sao chép hình ảnh giữa các thẻ.

    • Hệ thống tập tin

    • DCF 2.0, Exif 2.3, PictBridge

    • Kính ngắm

    • Kính ngắm phản chiếu thấu kính đơn với lăng kính năm mặt ngang tầm mắt

    • Tầm phủ khuôn hình

    • FX (36x24): Khoảng 100% theo chiều ngang và 100% theo chiều dọc, 1,2x (30x20): Khoảng 97% theo chiều ngang và 97% theo chiều dọc, DX (24x16): Khoảng 97% theo chiều ngang và 97% theo chiều dọc, 5:4 (30x24): Khoảng 97% theo chiều ngang và 100% theo chiều dọc

    • Độ phóng đại

    • Khoảng 0,72 x (thấu kính 50 mm f/1.4 ở vô cực, -1,0 m{sup(-1)})

    • Điểm mắt

    • 17 mm (–1,0 m{sup(-1)}; từ bề mặt trung tâm của thấu kính thị kính của kính ngắm)

    • Bộ phận điều chỉnh điốp

    • -3 đến +1 m{sup(-1)}

    • Màn hình lấy nét

    • Màn hình BriteView Đục Màu sáng Mark IX Loại B với chụp bù trừ vùng lấy nét tự động (lưới khuôn hình có thể được hiển thị)

    • Gương phản chiếu

    • Loại trở về nhanh

    • Xem trước độ sâu của trường

    • Có, Nhấn nút Pv sẽ ngừng độ mở ống kính thấu kính xuống giá trị mà người dùng chọn (chế độ A và M) hoặc máy ảnh chọn (chế độ P và S)

    • Độ mở ống kính thấu kính

    • Trở về ngay, điều khiển điện tử

    • Thấu kính tương thích

    • Tương thích với thấu kính NIKKOR lấy nét tự động, bao gồm thấu kính loại G, E và D (một số hạn chế áp dụng cho thấu kính PC) và thấu kính DX (sử dụng vùng hình ảnh DX 24 x 16 1,5 lần), thấu kính AI-P NIKKOR và thấu kính không CPU AI (các chế độ phơi sáng chỉ A và M). Không sử dụng được thấu kính NIKKOR IX, thấu kính dành cho F3AF và thấu kính không AI. Có thể sử dụng máy ngắm điện tử với thấu kính có độ mở ống kính tối đa f/5.6 trở lên (máy ngắm điện tử hỗ trợ 15 điểm lấy nét với thấu kính có độ mở ống kính tối đa là f/8 trở lên, trong đó có 9 điểm khả dụng để chọn).

    • Loại

    • Cửa trập cơ học mặt phẳng tiêu điểm di chuyển dọc được điều khiển điện tử; cửa trập màn trước điện tử khả dụng trong chế độ nhả gương nâng lên

    • Tốc độ

    • 1/8000 đến 30 giây, trong các bước 1/3, 1/2 hoặc 1 EV, bóng đèn, thời gian, X250

    • Tốc độ đồng bộ đèn nháy

    • X= 1/250 giây;, đồng bộ hóa với cửa trập ở 1/250 giây trở xuống

    • Chế độ

    • S (khuôn hình đơn), CL (tốc độ thấp liên tục), CH (tốc độ cao liên tục), Q (nhả cửa trập tĩnh lặng), Tự hẹn giờ, MUP (gương nâng lên)

    • Tốc độ khuôn hình cao nhất ước tính

    • 12 khuôn hình trên một giây, Lên đến 10 khuôn hình trên một giây (CL); 10–12 khuôn hình trên một giây hoặc 14 khuôn hình trên một giây với gương nâng lên (CH); hoặc 3 khuôn hình trên một giây (chế độ tĩnh lặng liên tục)

    • Tự hẹn giờ

    • 2 giây, 5 giây, 10 giây, 20 giây; 1 đến 9 lần phơi sáng ở các quãng cách thời gian 0,5, 1, 2 hoặc 3 giây

    • Hệ thống đo sáng

    • Đo phơi sáng TTL bằng cách sử dụng cảm biến RGB với khoảng 180K (180.000) điểm ảnh

    • Phương pháp đo sáng

    • Ma trận: Đo sáng ma trận màu 3D III (thấu kính loại G, E và D); đo sáng ma trận màu III (thấu kính CPU khác); đo sáng ma trận màu khả dụng với thấu kính không CPU nếu người dùng cung cấp dữ liệu thấu kính Cân bằng trung tâm: 75% Trọng lượng đặt lên vòng tròn 12 mm ở trung tâm khuôn hình. Có thể thay đổi đường kính vòng tròn thành 8, 15 hoặc 20 mm hoặc trọng lượng có thể dựa trên mức trung bình của toàn bộ khuôn hình (thấu kính không CPU sử dụng vòng tròn 12 mm) Điểm: Đo vòng tròn 4 mm (khoảng 1,5% khuôn hình) đặt trọng tâm vào điểm lấy nét đã chọn (trên điểm lấy nét trung tâm khi sử dụng thấu kính không CPU) Ưu tiên vùng sáng: Khả dụng với thấu kính loại G, E và D

    • Phạm vi

    • (ISO 100, thấu kính f/1.4, 20 °C/68 °F) Đo sáng ma trận hoặc cân bằng trung tâm: –3 đến +20 EV Đo sáng điểm: 2 đến 20 EV Đo sáng ưu tiên vùng sáng: 0 đến 20 EV

    • Ghép đo phơi sáng

    • CPU, AI

    • Chế độ

    • Tự động được lập trình với chương trình linh động (P); tự động ưu tiên cửa trập (S); tự động ưu tiên độ mở ống kính (A); bằng tay (M)

    • Bù phơi sáng

    • –5 đến +5EV, trong các bước 1/3, 1/2 hoặc 1EV

    • Khóa phơi sáng

    • Khóa sáng ở giá trị được phát hiện

    • Độ nhạy ISO (Danh mục Phơi sáng được Đề nghị)

    • ISO100 đến 102400, trong các bước 1/3, 1/2 hoặc 1EV, Cũng có thể đặt thành khoảng 0,3, 0,5, 0,7 hoặc 1 EV (tương đương với ISO 50) dưới ISO 100 hoặc thành khoảng 0,3, 0,5, 0,7, 1, 2, 3, 4 hoặc 5 EV (tương đương với ISO 3280000) trên ISO 102400; điều khiển độ nhạy ISO tự động khả dụng

    • D-Lighting Hoạt động

    • Có thể chọn Tự động, Cực cao +2/+1, Cao, Bình thường, Thấp hoặc Tắt

    • Hệ thống lấy nét tự động

    • Môđun cảm biến lấy nét tự động Multi-CAM 20K với dò tìm trạng thái TTL, tinh chỉnh và 153 điểm lấy nét (bao gồm 99 cảm biến lấy nét nhạy với các đường tương phản ngang-dọc và 15 cảm biến hỗ trợ f/8), trong đó có 55 cảm biến (35 cảm biến lấy nét nhạy với các đường tương phản ngang-dọc và 9 cảm biến hỗ trợ f/8) khả dụng để chọn

    • Phạm vi dò

    • –4 đến +20 EV (ISO 100, 20 °C/68 °F)

    • Mô tơ của thấu kính

    • Lấy nét tự động phần phụ đơn (AF-S), Lấy nét tự động phần phụ liên tục (AF-C), theo dõi lấy nét đoán trước được tự động kích hoạt theo trạng thái đối tượng, Lấy nét bằng tay (M):, Có thể sử dụng máy ngắm điện tử

    • Điểm lấy nét

    • 153, 153 điểm lấy nét, trong đó có 55 hoặc 15 điểm khả dụng để chọn

    • Chế độ vùng lấy nét tự động

    • Lấy nét tự động điểm đơn, lấy nét tự động vùng động 25, 72 hoặc 153 điểm, theo dõi 3D, lấy nét tự động vùng nhóm, lấy nét tự động vùng tự động

    • Khóa lấy nét

    • Có thể khóa lấy nét bằng cách nhấn nút nhả cửa trập nửa chừng (lấy nét tự động phần phụ đơn) hoặc bằng cách nhấn vào giữa bộ chọn phụ

    • Điều khiển

    • TTL: Điều khiển đèn nháy i-TTL sử dụng cảm biến RGB với khoảng 180K (180.000) điểm ảnh; nạp flash đã cân bằng i-TTL cho SLR kỹ thuật số được sử dụng với đo sáng ma trận, cân bằng trung tâm và đo sáng ưu tiên vùng sáng; nạp flash i-TTL tiêu chuẩn cho SLR kỹ thuật số có đo sáng điểm

    • Chế độ

    • Hỗ trợ Đồng bộ màn trước, đồng bộ chậm, đồng bộ màn phía sau, giảm mắt đỏ, giảm mắt đỏ với đồng bộ chậm, đồng bộ màn phía sau chậm, tắt, Đồng bộ Tốc độ Cao FP Tự động

    • Bù đèn nháy

    •  
Hình ảnh
Video