Fujifilm X-S10

So sánh Lượt xem: 541
Mã sản phẩm
Giá bán
Bảo hành
Fujifilm X-S10 Body - Chính hãng
22.990.000đ
24 tháng
- Sạc và pin W126S dành cho X-S10
- Chương trình áp dụng từ 12/01 - 31/01/2021
Fujifilm X-S10 Kit 15-45mm - Chính hãng
25.990.000đ
24 tháng
- Sạc và pin W126S dành cho X-S10
- Chương trình áp dụng từ 12/01 - 31/01/2021
Fujifilm X-S10 Kit 18-55mm - Chính hãng
31.990.000đ
24 tháng
- Sạc và pin W126S dành cho X-S10
- Chương trình áp dụng từ 12/01 - 31/01/2021
Fujifilm X-S10 Kit 16-80mm - Chính hãng
34.990.000đ
24 tháng
- Sạc và pin W126S dành cho X-S10
- Chương trình áp dụng từ 12/01 - 31/01/2021
* Vui lòng liên hệ trực tiếp để có giá tốt nhất
payment
Bảo hộ người mua
Bảo hộ người mua Bảo hộ người mua
  • Hoàn tiền nếu không nhận được hàng hoặc thiếu hàng
  • Bồi thường nếu sản phẩm không đúng theo mô tả
  • Trả lại hàng khi sản phẩm không đúng theo mô tả
Hỗ trợ mua hàng
Liên hệ mua trả góp
Mô tả sản phẩm

 Đúng như những tin đồn trong một vài tuần trở lại đây, Fujifilm đã công bố thêm một chiếc máy ảnh nữa cho bộ sưu tập (khá đồ sộ) của mình mang tên Fujifilm X-S10. Chiếc máy này sở hữu thiết kế mới mẻ, hệ thống IBIS tiên tiến và một mức giá khá gần với chiếc X-T30 đã có trên thị trường hiện nay.

 

Fujifilm công bố máy ảnh X-S10: Nhỏ nhắn, vừa túi tiền, đủ tính năng - Ảnh 1.

 

X-S10 sở hữu cảm biến APS-C 26.1-megapixel dạng X-Trans với khả năng quay video 4K 30p (4:2:0 8-bit khi quay trong máy và 4:2:2 10-bit khi chuyển dữ liệu tới bộ thu ngoài) và khả năng chụp ảnh liên tục 20 hình trên giây. Cảm biến sẽ được hỗ trợ bởi hệ thống chống rung IBIS thế hệ mới, có trọng lượng và kích thước nhỏ hơn những dòng máy khác của Fujifilm, nhưng vẫn đảm bảo chống rung 5 trục đến 6-stop.

 

Fujifilm công bố máy ảnh X-S10: Nhỏ nhắn, vừa túi tiền, đủ tính năng - Ảnh 2.

 

 

Fujifilm công bố máy ảnh X-S10: Nhỏ nhắn, vừa túi tiền, đủ tính năng - Ảnh 3.

 

 

Fujifilm công bố máy ảnh X-S10: Nhỏ nhắn, vừa túi tiền, đủ tính năng - Ảnh 4.

 

Máy có một thiết kế cũng không giống những dòng máy X-Mount khác, với phần báng cầm được làm dày dặn hơn khá nhiều. tuy vậy thì máy vẫn khá nhẹ, chỉ 465g so với 673g của chiếc X-H1. Các vòng xoay điều khiển thông số ISO, tốc độ màn trập cũng đã được loại bỏ để chuyển về hệ thống nút xoay chế độ, giống với những dòng máy DSLR - theo hãng là để những người dùng từ dòng máy này có thể dễ dàng làm quen hơn.

 

Fujifilm công bố máy ảnh X-S10: Nhỏ nhắn, vừa túi tiền, đủ tính năng - Ảnh 5.

 

Không giống như X-T30 thì X-S10 sẽ có một màn hình xoay lật 180 độ giúp cho những ai làm V-log có thể tự quay bản thân. Ta vẫn sẽ có ống ngắm điện tử EVF của X-T30, nhưng giờ đã có những chế độ riêng biệt để dùng trong điều kiện thiếu sáng, tăng tần số làm tươi và tăng độ phân giải.

 

 

Fujifilm công bố máy ảnh X-S10: Nhỏ nhắn, vừa túi tiền, đủ tính năng - Ảnh 6.

 

Máy sẽ chỉ có 1 khe cắm thẻ nhớ SD UHS-I, nên người dùng sẽ không thể chụp và lưu trữ back-up đồng thời như những dòng máy cao cấp hơn. X-S10 sử dụng chung pin với X-T30, sẽ chụp được khoảng 325 kiểu trước khi cạn kiệt. Mặc dù là dòng máy tầm trung những chiếc máy này sở hữu hệ thống lấy nét tiên tiến với 2.16 triệu điểm lấy nét giống với dòng X-T4, cùng khả năng lấy nét mắt, lấy nét mặt.

 

Fujifilm công bố máy ảnh X-S10: Nhỏ nhắn, vừa túi tiền, đủ tính năng - Ảnh 7.

 

Là một chiếc máy X-Mount, Fujifilm X-S10 cũng sở hữu 18 bộ giả lập màu phim có thể áp dụng được cả trong ảnh chụp tĩnh lẫn quay phim, một thứ dường như đã làm nên tên tuổi của những dòng máy ảnh số của hãng.

 

Fujifilm công bố máy ảnh X-S10: Nhỏ nhắn, vừa túi tiền, đủ tính năng - Ảnh 8.

 

 

Fujifilm công bố máy ảnh X-S10: Nhỏ nhắn, vừa túi tiền, đủ tính năng - Ảnh 9.

 

 

Fujifilm công bố máy ảnh X-S10: Nhỏ nhắn, vừa túi tiền, đủ tính năng - Ảnh 10.

 

Fujifilm X-S10 được bán ra vào tháng sau với mức giá là 1000 USD cho riêng thân máy, cao hơn X-T30 100 USD. Nếu mua cùng ống kính XF18-55mm f/2.8-4 R thì giá bán sẽ tăng lên là 1400 USD.

 

Fujifilm công bố máy ảnh X-S10: Nhỏ nhắn, vừa túi tiền, đủ tính năng - Ảnh 11.
Thông số kỹ thuật

 

FUJIFILM X-S10 Specs

Imaging
Lens Mount FUJIFILM X
Camera Format APS-C (1.5x Crop Factor)
Pixels Effective: 26.1 Megapixel
Maximum Resolution 6240 x 4160
Aspect Ratio 1:1, 3:2, 16:9
Sensor Type CMOS
Sensor Size 23.5 x 15.6 mm
Image File Format JPEG, Raw
Bit Depth 14-Bit
Image Stabilization Sensor-Shift, 5-Axis
Exposure Control
ISO Sensitivity Auto, 160 to 12800 (Extended: 80 to 51200)
Shutter Speed Mechanical Shutter
1/4000 to 900 Second in Manual Mode
1/4000 to 900 Second in Shutter Priority Mode
1/4000 to 30 Second in Aperture Priority Mode
1/4000 to 4 Second in Program Mode
0 to 60 Minute in Bulb Mode
Electronic Shutter
1/32000 to 900 Second in Manual Mode
1/32000 to 900 Second in Shutter Priority Mode
1/32000 to 30 Second in Aperture Priority Mode
1/32000 to 4 Second in Program Mode
1 to 1 Second in Bulb Mode
Electronic Front Curtain Shutter
1/32000 to 900 Second in Manual Mode
1/32000 to 900 Second in Shutter Priority Mode
1/32000 to 30 Second in Aperture Priority Mode
1/32000 to 4 Second in Program Mode
0 to 60 Minute in Bulb Mode
Electronic Shutter
1/8000 to 1/24 Second in Movie Mode
Metering Method Average, Center-Weighted Average, Multiple, Spot
Exposure Modes Aperture Priority, Manual, Program, Shutter Priority
Exposure Compensation -5 to +5 EV (1/3 EV Steps)
White Balance Auto, Color Temperature, Custom, Fine, Fluorescent (Cool White), Fluorescent (Daylight), Fluorescent (Warm White), Incandescent, Shade, Underwater
Continuous Shooting Mechanical Shutter
Up to 8 fps at 26.1 MP for up to 23 Frames (Raw) / 105 Frames (JPEG)
Electronic Shutter
Up to 20 fps at 26.1 MP for up to 17 Frames (Raw) / 32 Frames (JPEG)
Up to 30 fps at 20.9 MP for up to 17 Frames (Raw) / 29 Frames (JPEG)
Up to 20 fps at 20.9 MP for up to 20 Frames (Raw) / 79 Frames (JPEG)
Up to 10 fps at 20.9 MP for up to 26 Frames (Raw) / 153 Frames (JPEG)
Interval Recording Yes
Self-Timer 2/10-Second Delay
Video
Recording Modes H.264/MOV 4:2:0 8-Bit
DCI 4K (4096 x 2160) at 23.976p/24.00p/25p/29.97p [100 to 200 Mb/s]
UHD 4K (3840 x 2160) at 23.976p/24.00p/25p/29.97p [100 to 200 Mb/s]
DCI 2K (2048 x 1080) at 23.976p/24.00p/25p/29.97p/50p/59.94p [50 to 200 Mb/s]
Full HD (1920 x 1080) at 23.976p/24.00p/25p/29.97p/50p/59.94p/100p/119.88p/200p/239.76p [50 to 200 Mb/s]
External Recording Modes 4:2:2 10-Bit
DCI 4K (4096 x 2160)
Recording Limit Up to 30 Minutes
Video Encoding NTSC/PAL
Audio Recording Built-In Microphone (Stereo)
External Microphone Input (Stereo)
Audio File Format AAC, Linear PCM (Stereo)
Focus
Focus Type Auto and Manual Focus
Focus Mode Continuous-Servo AF (C), Manual Focus (M), Single-Servo AF (S)
Autofocus Points Phase Detection: 425
Viewfinder
Viewfinder Type Electronic (OLED)
Viewfinder Size 0.5"
Viewfinder Resolution 2,360,000 Dot
Viewfinder Eye Point 17.5 mm
Viewfinder Coverage 100%
Viewfinder Magnification Approx. 0.62x
Diopter Adjustment -4 to +2
Monitor
Size 3.0"
Resolution 1,040,000 Dot
Display Type Articulating Touchscreen LCD
Flash
Built-In Flash Yes
Flash Modes Commander, First-Curtain Sync, Hi-Speed Sync, Manual, Off, Second-Curtain Sync, Slow Sync, TTL Auto
Guide Number 16.4' / 5 m at ISO 100
Maximum Sync Speed 1/180 Second
Dedicated Flash System TTL
External Flash Connection Hot Shoe
Interface
Memory Card Slot Single Slot: SD/SDHC/SDXC (UHS-I)
Connectivity USB Type-C (USB 3.2 Gen 1), HDMI D (Micro), 3.5mm Microphone
Wireless Bluetooth
Wi-Fi
GPS No
Environmental
Operating Temperature 14 to 104°F / -10 to 40°C
Operating Humidity 10 to 80%
Physical
Battery 1 x NP-W126S Rechargeable Lithium-Ion, 8.4 VDC, 1260 mAh (Approx. 325 Shots)
Dimensions (W x H x D) 5 x 3.4 x 2.6" / 126 x 85.1 x 65.4 mm
Weight 14.6 oz / 415 g (Body Only)
16.4 oz / 465 g (Body with Battery and Memory)
Kit Lens
Focal Length 16 to 80mm (35mm Equivalent Focal Length: 24 to 120mm)
Maximum Aperture f/4
Minimum Aperture f/22
Angle of View 83.2° to 20.1°
Maximum Magnification 0.25x
Minimum Focus Distance
Hình ảnh
Video
Đang cập nhật...