Canon R6 V | Chính hãng
- Hoàn tiền nếu không nhận được hàng hoặc thiếu hàng
- Bồi thường nếu sản phẩm không đúng theo mô tả
- Trả lại hàng khi sản phẩm không đúng theo mô tả
Mô tả sản phẩm
CANON EOS R6 V
MÁY ẢNH FULL-FRAME TẬP TRUNG CHO VIDEO
Canon EOS R6 V là mẫu máy ảnh mirrorless full-frame thuộc dòng EOS V, được Canon phát triển với trọng tâm là quay video, sáng tạo nội dung và các workflow sản xuất hình ảnh chuyên nghiệp. Máy kết hợp cảm biến Full-Frame CMOS 32.5MP với bộ xử lý DIGIC X, mang đến khả năng quay 7K RAW, 7K Open Gate, 4K 120p và hệ thống lấy nét Dual Pixel CMOS AF.
CẢM BIẾN FULL-FRAME 32.5MP
EOS R6 V được trang bị cảm biến CMOS Full-Frame với khoảng 32.5 megapixel hiệu dụng, kết hợp bộ xử lý DIGIC X. Độ phân giải này vừa đáp ứng nhu cầu chụp ảnh độ phân giải cao, vừa cung cấp lượng dữ liệu lớn cho các định dạng video 7K và các quy trình hậu kỳ chuyên sâu.
7K RAW VÀ 7K OPEN GATE
Canon EOS R6 V hỗ trợ quay 7K RAW với định dạng Canon RAW 12-bit. Chế độ RAW Light cho phép ghi hình 7K lên đến 59.94p, trong khi 7K RAW tiêu chuẩn đạt tối đa 29.97p.
Máy cũng hỗ trợ 7K Open Gate với tỷ lệ 3:2, sử dụng toàn bộ vùng cảm biến. Đây là lựa chọn hữu ích khi cần một nguồn footage có thể linh hoạt chuyển đổi sang khung hình ngang, dọc hoặc các tỷ lệ khác trong quá trình hậu kỳ.
4K 120P KHÔNG CROP
EOS R6 V hỗ trợ quay DCI 4K và UHD 4K lên đến 119.8/119.9p với âm thanh, cho phép tạo các cảnh slow motion có độ chi tiết cao. Máy đồng thời hỗ trợ chế độ 4K Fine oversampled lên đến 59.94p nhằm cung cấp chất lượng hình ảnh cao cho các sản phẩm video.
DUAL PIXEL CMOS AF
Hệ thống Dual Pixel CMOS AF cung cấp vùng lấy nét rộng với tối đa 1.053 vùng AF khi chụp ảnh và 897 vùng khi quay video. EOS R6 V hỗ trợ nhận diện người, động vật và phương tiện, cùng Eye Detection AF để duy trì khả năng bám nét vào chủ thể.
CHỐNG RUNG TRONG THÂN MÁY 7.5 STOP
EOS R6 V được trang bị hệ thống chống rung trong thân máy IBIS. Khi kết hợp với ống kính tương thích, hệ thống Coordinated IS có khả năng hiệu chỉnh lên đến 7.5 stop ở trung tâm và 7.0 stop ở vùng ngoại vi theo tiêu chuẩn CIPA.
HỆ THỐNG TẢN NHIỆT CHỦ ĐỘNG
Một trong những điểm đáng chú ý của EOS R6 V là quạt tản nhiệt tích hợp trực tiếp vào thân máy. Người dùng có thể lựa chọn chế độ quạt tắt, bật liên tục hoặc tự động, đồng thời điều chỉnh tốc độ quạt. Thiết kế này hướng đến các phiên quay dài và những workflow video yêu cầu khả năng kiểm soát nhiệt tốt hơn.
CANON LOG 2 / CANON LOG 3
EOS R6 V hỗ trợ Canon Log 2 và Canon Log 3, cùng các thiết lập Custom Picture như Canon 709, PQ và HLG. Máy có thể ghi video RAW 12-bit hoặc các định dạng MP4 10-bit tùy chế độ ghi, phù hợp với quy trình hậu kỳ và chỉnh màu chuyên sâu.
THIẾT KẾ DÀNH CHO NHÀ SÁNG TẠO NỘI DUNG
EOS R6 V được thiết kế theo hướng video-first với thân máy phẳng, hỗ trợ quay dọc và có ngàm tripod dọc riêng. Máy được trang bị nút REC phía trước, cần zoom tích hợp, tally lamp và cổng HDMI Type A kích thước đầy đủ, giúp thuận tiện hơn khi sử dụng trong các hệ thống quay video và livestream.
MÀN HÌNH LCD VARI-ANGLE
Máy sử dụng màn hình LCD cảm ứng 3.0 inch với khoảng 1.62 triệu điểm, hỗ trợ xoay lật đa góc. EOS R6 V không trang bị kính ngắm điện tử; việc theo dõi hình ảnh được thực hiện thông qua màn hình LCD phía sau.
LƯU TRỮ VÀ KẾT NỐI
EOS R6 V sử dụng hai khe thẻ nhớ gồm một khe CFexpress Type B và một khe SD hỗ trợ UHS-II. Máy có USB-C tốc độ USB 10Gbps, HDMI Type A, cổng microphone 3.5mm và headphone 3.5mm. Wi-Fi 2.4/5GHz và Bluetooth 5.1 được tích hợp để hỗ trợ truyền dữ liệu và điều khiển máy từ xa.
Thông số kỹ thuật
THÔNG SỐ KỸ THUẬT CANON EOS R6 V
| HẠNG MỤC | THÔNG SỐ |
|---|---|
| Loại máy | Mirrorless Full-Frame |
| Ngàm ống kính | Canon RF |
| Cảm biến | Full-Frame CMOS |
| Độ phân giải hiệu dụng | Khoảng 32.5 MP |
| Độ phân giải tổng | Khoảng 34.2 MP |
| Bộ xử lý hình ảnh | DIGIC X |
| Tỷ lệ cảm biến | 3:2 |
| ISO ảnh tĩnh | ISO 100 – 64,000; mở rộng ISO 50 – 102,400 |
| ISO video | ISO 100 – 25,600; mở rộng tối đa ISO 102,400 tùy thiết lập |
| Hệ thống lấy nét | Dual Pixel CMOS AF |
| Vùng AF tự động – ảnh | Tối đa 1,053 vùng |
| Vùng AF tự động – video | Tối đa 897 vùng |
| Vị trí AF có thể lựa chọn – ảnh | Tối đa 6,097 vị trí |
| Vị trí AF có thể lựa chọn – video | Tối đa 4,641 vị trí |
| Nhận diện chủ thể | Người, động vật, phương tiện |
| Eye Detection AF | Có |
| Chống rung | IBIS trong thân máy |
| Hiệu chỉnh chống rung | Lên đến 7.5 stop ở trung tâm / 7.0 stop ngoại vi |
| Màn trập | Màn trập điện tử; không có màn trập cơ |
| Tốc độ màn trập | 1/16,000 – 30 giây |
| Chụp liên tiếp | Lên đến 40 fps; 20 fps; 5 fps |
| Pre-continuous shooting | 20 ảnh / khoảng 0.5 giây trước khi nhấn hết nút chụp |
| Video RAW | Canon RAW (.CRM), 12-bit |
| 7K RAW | 7K RAW tối đa 29.97p |
| 7K RAW Light | 7K RAW Light tối đa 59.94p |
| 7K Open Gate | 7K, tỷ lệ 3:2, tối đa 29.97p |
| 7K MP4 | 7K 17:9 hoặc Open Gate, tối đa 29.97p |
| 4K DCI / UHD | Tối đa 119.8/119.9p, có âm thanh |
| 4K Fine Oversampled | 4K DCI/UHD, tối đa 59.94p |
| 2K / Full HD | Tối đa 119.9p |
| Slow & Fast | 1 – 180 fps tùy chế độ |
| Canon Log | Canon Log 2 / Canon Log 3 |
| Định dạng video | RAW, XF-HEVC S, XF-AVC S |
| Video 10-bit | XF-HEVC S 4:2:2 / 4:2:0 10-bit; XF-AVC S 4:2:2 10-bit |
| Quạt tản nhiệt | Tích hợp, có thể điều chỉnh Off / On / Auto |
| Kính ngắm | Không có; sử dụng màn hình LCD phía sau |
| Màn hình | LCD TFT cảm ứng 3.0 inch |
| Độ phân giải màn hình | Khoảng 1.62 triệu điểm |
| Màn hình xoay lật | Vari-angle |
| Khe thẻ nhớ | 1 × CFexpress Type B 2.0 + 1 × SD/SDHC/SDXC UHS-II |
| USB | USB-C, USB 10Gbps / USB 3.2 Gen 2 |
| HDMI | HDMI Type A |
| Microphone | 3.5mm stereo mini jack |
| Headphone | 3.5mm stereo mini jack |
| Âm thanh tích hợp | Micro stereo, 48 kHz, 24-bit hoặc 16-bit, 2 kênh |
| Wi-Fi | 2.4 GHz / 5 GHz, IEEE 802.11ac/n/a/g |
| Bluetooth | Bluetooth 5.1 |
| Livestream USB | 4K 30p / 4K 60p / Full HD 30p / Full HD 60p |
| Pin | Canon LP-E6P |
| Thời lượng pin CIPA | Khoảng 640 ảnh Power Saving / 510 ảnh Smooth qua LCD |
| Kích thước | 141.8 × 83.3 × 79.7 mm |
| Trọng lượng | Khoảng 688 g, gồm pin và 1 thẻ CFexpress |
| Nhiệt độ hoạt động | 0 – 40°C |