Canon EOS M6

So sánh Lượt xem: 1844
Mã sản phẩm
Giá bán
Bảo hành
Canon EOS M6 kit 15-45 - Chính hãng Lê Bảo Minh
14.300.000đ
24 tháng
- Tặng ngay thẻ nhớ 16Gb và túi đựng máy
- Dán màn hình trọn đời máy
Canon EOS M6 kit 18-150 - Chính hãng Lê Bảo Minh
20.890.000đ
24 tháng
- Tặng ngay thẻ nhớ 16Gb và túi đựng máy - Dán màn hình trọn đời máy
payment
Bảo hộ người mua
Bảo hộ người mua Bảo hộ người mua
  • Hoàn tiền nếu không nhận được hàng hoặc thiếu hàng
  • Bồi thường nếu sản phẩm không đúng theo mô tả
  • Trả lại hàng khi sản phẩm không đúng theo mô tả
Hỗ trợ mua hàng
Liên hệ mua trả góp
Mô tả sản phẩm

Canon EOS M6 Kit 15-45mm

Tiếp nối sự thành công vang dội của các thế hệ máy ảnh không gương lật M10 và M5, vừa qua Canon đã cho ra mắt sản phẩm máy ảnh Canon M6 với nhiều tính năng mạnh mẽ và trang bị công nghệ mới nhất của hãng hiện nay. Sở hữu bộ cảm biến 24.2 megapixel, cùng chip xử lý hình ảnh DIGIC 7, máy ảnh canon M6 hứa hẹn sẽ là con át chủ bài của Canon trên chiến trường máy ảnh Mirrorless.

 

Thiết kế hoài cổ của Máy ảnh Canon M6

Với thiết kế nhỏ gọn, với phần thân được bọc hoàn toàn bằng da, mang lại vẻ đẹp sang trọng, cũng như tăng độ ma sát khi cầm máy của người sử dụng. Góc tay phải của máy ảnh được làm gù lên, vừa với cách cầm nắm, giúp giữ máy chắc chắn và an toàn. Trên thân máy được bố trí các bánh xe điều chỉnh thông số, và các nút bấm cũng được tích hợp thuận tiện cho việc sử dụng.
Trên máy ảnh Canon M6 được trang bị màn hình cảm ứng có thể xoay lật nhiều hướng, giúp người sử dụng có nhiều góc nhìn khác nhau.

 

Sử dụng cảm biến 24,2 megapixel - chip xử lý hình ảnh DIGIC 7

Máy ảnh Canon M6 sử dụng bộ cảm biến 24.2MP APS-C CMOS và bộ xử lý hình ảnh DIGIC 7 mới nhất của hãng, cung cấp cho máy ảnh độ nhạy cao và hiệu suất làm việc của máy nhanh chóng, khởi động nhanh, khoảng thời gian chụp giữa các tấm hình cũng nhanh hơn rất nhiều, phù hợp với cả chụp ảnh tĩnh và quay video. Bên cạnh đó, dải ISO của chiếc máy này trải dài từ 100 đến 25,600, khả năng chụp liên tiếp 7 hình/s và 9 hình/s tại chế đô liveview cho chụp ảnh các đối tượng chuyển động nhanh. 

 

Bộ chống rung hoàn hảo

Sử dụng bộ chống rung 5 trục hoàn hảo, giảm thiểu sự xuất hiện của rung lắc, gây ra nhòe hình ảnh, đặc biệt trong trường hợp chụp ảnh ở môi trường thiếu sáng, hay vừa quay phim vừa di chuyển. Bộ chống rung 5 trục này có thể kết hợp với các ống kính IS mang lại hiệu quả tối đa.

 

Khả năng kết nối rộng rãi

Giống như trên người tiên nhiệm M5 hay M10, Canon M6 cũng áp dụng công nghệ Wifi và NFC. Máy ảnh Canon M6 sẽ tương thích với loại thẻ SD/SDHC/SDXC, ngoài ra với khả năng kết nối, M6 có một công cắm USB, Microphone, dây bấm và HDMI

Chức năng Bluetooth Smart cho phép kết nối điện thoại thông minh hoặc máy tính bảng để chia sẻ hình ảnh nhanh chóng giữa các thiết bị cũng như khả năng điều khiển từ xa.

 

Ống ngắm điện tử rời

Trên máy ảnh Canon EOS M6 không được tran bị ống ngắm, thay vào đó người dùng có thể gắn kèm ống ngắm điện tử rời Canon EVF-DC2 rất linh hoạt. 

Ống ngắm điện tử Canon EVF-DC2 là loại ống ngắm gắn rời phù hợp với các dòng máy không gương lật của Canon như Canon M3 hay Canon M6 và các dòng máy ảnh PowerShot. Ống ngắm này sở hữu màn hình LCD 0.39 inch, với 2.360.000 điểm ảnh. Ống ngắm có thể điều chỉnh Diop phù hợp với mắt mỗi người.

Một số hình ảnh của Canon M6

Thông số kỹ thuật
Loại Máy ảnh kỹ thuật số không phản xạ ống kính đơn, lấy nét tự động (AF)/phơi sáng tự động (AE)
Phương tiện ghi hình Thẻ nhớ SD, thẻ nhớ SDHC, thẻ nhớ SDXC
* Tương thích với thẻ UHS-I
Kích thước cảm biến hình ảnh Xấp xỉ 22,3 x 14,9 mm
Ống kính tương thích (1) Ống kính Canon EF-M
(2) Ống kính Canon EF (bao gồm ống kính EF-S) *
* Có Bộ chuyển đổi ngàm EF-EOS M
(Độ dài tiêu cự tương đương 35 mm, gấp xấp xỉ 1,6 lần so với độ dài tiêu cự của ống kính)
Ngàm ống kính Ngàm Canon EF-M
Bộ cảm biến hình ảnh  
Loại Cảm biến CMOS
Điểm ảnh hiệu quả Xấp xỉ 24,2 megapixel
Tỷ lệ khung hình 3:2
Tính năng xóa bụi bẩn trên dữ liệu Tự động, Chỉnh tay
Hệ thống ghi hình  
Định dạng ghi hình Quy tắc thiết kế dành cho hệ thống file máy ảnh (DCF) 2.0
Loại ảnh JPEG, RAW (ảnh gốc 14-bit Canon)
có thể ghi đồng thời ảnh RAW + JPEG
Điểm ảnh ghi hình Ảnh cỡ lớn: Xấp xỉ 24,00 megapixel (6000 x 4000)
Ảnh cỡ trung: Xấp xỉ 10,60 megapixel (3984 x 2656)
S1 (Ảnh cỡ nhỏ 1): Xấp xỉ 5,90 megapixel (2976 x 1984)
S2 (Ảnh cỡ nhỏ 2): Xấp xỉ 3,80 megapixel (2400 x 1600)
Xử lý ảnh trong quá trình chụp  
Kiểu ảnh Tự động, Tiêu chuẩn, Chân dung, Phong cảnh, Tinh chỉnh, Trung lập, Chân thực, Đơn sắc, Người dùng thiết lập 1-3
Cân bằng trắng Tự động, Cài đặt sẵn (Ánh sáng ban ngày, Bóng râm, Mây, Ánh sáng đèn tròn, Ánh sáng đèn huỳnh quang trắng, Ánh sáng đèn flash), Nhiệt độ màu, Tùy chỉnh
Giảm nhiễu Áp dụng với chụp phơi sáng lâu hoặc chụp ở ISO tốc độ cao.
Tự động điều chỉnh độ sáng ảnh Tối ưu hóa Ánh sáng Tự động
Ưu tiên tông màu nổi bật
Hiệu chỉnh quang sai ống kính Hiệu chỉnh ánh sáng vùng ngoại vi, Hiệu chỉnh nhiễu xạ
Lấy nét tự động  
Loại Dual pixel CMOS AF (Lấy nét tự động bằng một điểm, Lấy nét tự động bằng vùng linh hoạt, Lấy nét tự động ưu tiên theo dõi khuôn mặt)
Điểm lấy nét 49 điểm (Tối đa)
Phạm vi độ sáng lấy nét EV -1 - 18 (nhiệt độ phòng, ISO 100)
Thao tác lấy nét Lấy nét bằng Một lần Chụp, Servo AF
Lấy nét liên tục Có thể
Tia sáng hỗ trợ lấy nét tự động Tích hợp (đèn LED)
Điều chỉnh độ phơi sáng  
Các chế độ đo sáng Đo sáng thời gian thực bằng cảm biến hình ảnh.
• Đo sáng toàn bộ
• Đo sáng từng phần
• Đo sáng điểm
• Đo sáng trung bình trọng điểm vùng trung tâm
Phạm vi đo sáng EV 1 - 20 (nhiệt độ phòng, ISO 100)
Điều chỉnh độ phơi sáng Phơi sáng Tự động theo Chương trình, Phơi sáng Tự động Ưu tiên Màn trập, Phơi sáng Tự động Ưu tiên Khẩu độ, Phơi sáng Bằng tay
Tốc độ ISO
(thông số phơi sáng khuyên dùng)
Cài đặt ISO 100 - 25600 bằng tay
Có thể cài đặt tự động
Bù phơi sáng Bù phơi sáng bằng tay: ±3 khẩu, tăng giảm 1/3- bước
Khoanh vùng phơi sáng: ±2 khẩu, tăng giảm 1/3- bước (Có thể kết hợp với bù phơi sáng bằng tay)
Khóa phơi sáng tự động Tự động:
Bằng tay:
Màn trập  
Loại Màn trập tiêu cự phẳng điều khiển điện tử
Tốc độ màn trập 1/4000 giây đến 30 giây (Tổng phạm vi tốc độ màn trập; phạm vi có sẵn khác nhau tùy theo từng chế độ chụp), Đèn tròn, xung X ở 1/200 giây
Đèn Flash  
Đèn flash tích hợp Đèn flash có thể kéo ra, bật ra bằng tay
Số chỉ dẫn xấp xỉ 5 (ISO 100/m)
Hỗ trợ góc ngắm tương đương độ dài tiêu cự, xấp xỉ 15 mm (tương đương 35 mm: xấp xỉ 24 mm)
Thời gian nạp lại xấp xỉ 3 giây
Đèn flash gắn ngoài Đèn Speedlite dòng EX (Có thể cài đặt các chức năng của đèn flash bằng máy ảnh)
Đo sáng đèn flash Đèn flash tự động E-TTL II
Bù phơi sáng đèn flash ±2 khẩu, tăng giảm 1/3- bước
Khoá FE
Hệ thống chụp hình  
Chế độ chụp hình Chụp một ảnh, chụp liên tục tốc độ cao, chụp liên tục tốc độ thấp
Chế độ chụp hẹn giờ Tắt/Hẹn giờ 2 giây/Hẹn giờ 10 giây/Hẹn giờ tùy chỉnh/Điều khiển từ xa
Tốc độ chụp liên tục Tối đa xấp xỉ 9,0 ảnh/giây
Số ảnh tối đa Ảnh JPEG đẹp/Cỡ lớn: Xấp xỉ 26 ảnh
Ảnh RAW: Xấp xỉ 17 ảnh
Ảnh RAW+ ảnh JPEG đẹp/cỡ lớn: Xấp xỉ 16 ảnh
Chụp ảnh tĩnh  
Cài đặt tỷ lệ khung hình 3:2, 4:3, 16:9, 1:1
Chế độ lấy nét AF, MF (lấy nét thủ công, có thể phóng đại xấp xỉ 5x/10x), AF+MF
Lấy nét tự động liên tục
Chạm để chụp
Hiển thị đường lưới 3 loại
Bộ lọc sáng tạo Bao gồm chế độ chụp
Xem trước độ sâu trường ảnh
Quay phim  
Nén phim MPEG-4 AVC/H.264
Tốc độ bit biến thiên (trung bình)
Định dạng ghi âm thanh MPEG-4 AAC-LC
Định dạng ghi hình MP4
Kích cỡ ghi hình và tốc độ khung hình 1920 x 1080 (Full HD) 60p / 50p / 30p / 25p / 24p
1280 x 720 (HD) 60p / 50p
640 x 480 (SD) 30p / 25p
* 30p: 29.97fps, 25p: 25.00fps, 24p: 23.976fps, 60p: 59.94fps, 50p: 50.00fps
Kích cỡ file 1920 x 1080 (60p / 50p) Approx. 35Mbps
1920 x 1080 (30p / 25p / 24p) Approx. 24Mbps
1280 x 720 (60p / 50p) Approx. 16Mbps
640 x 480 (30p / 25p) Approx. 3Mbps
  * 30p: 29.97fps, 25p: 25.00fps, 24p: 23.976fps, 60p: 59.94fps, 50p: 50.00fps
Lấy nét liên tục khi quay phim
Hiệu ứng hình thu nhỏ
Ghi âm thanh Micro stereo tích hợp
Có cổng micro stereo gắn ngoài
Có thể điều chỉnh mức ghi âm thanh, có bộ lọc gió (đối với micro tích hợp), có bộ tiêu giảm âm thanh
Màn hình LCD  
Loại Màn hình màu tinh thể lỏng TFT
Kích cỡ màn hình và số lượng điểm ảnh Rộng, loại 3.0 (3:2) với xấp xỉ 1,04 triệu điểm ảnh
Điều chỉnh góc Có thể
Điều chỉnh độ sáng Thủ công (5 mức)
Ngôn ngữ giao diện 25
Màn hình cảm ứng Cảm ứng điện dung
Hướng dẫn tính năng Có thể hiển thị
Phát lại  
Xem phóng đại Xấp xỉ 2x - 10x
Báo vùng phơi sáng quá mức Báo vùng phơi sáng quá mức
Phương pháp duyệt ảnh Xem từng ảnh, Nhảy 10 hoặc 100 ảnh, Tìm kiếm ảnh (Đánh giá, Ngày chụp, Người, Ảnh tĩnh, Phim, Phim tài liệu), Hiển thị cuộn
Xoay ảnh
Đánh giá Đánh giáCó
Phát lại phim Có (Màn hình LCD, Ngõ ra HDMI)
Loa tích hợp
Bảo vệ ảnh
Trình chiếu ảnh Toàn bộ ảnh, trình chiếu ảnh sau khi chọn từ danh sách tìm kiếm
Xử lý Ảnh Hậu kỳ  
Bộ lọc sáng tạo Đen/trắng sần, lấy nét mềm, hiệu ứng mắt cá, hiệu ứng đậm chất nghệ thuật, hiệu ứng sơn nước, hiệu ứng máy ảnh đồ chơi, hiệu ứng thu nhỏ
Thay đổi kích cỡ
Hiệu chỉnh mắt đỏ
In trực tiếp  
Máy in tương thích (USB và LAN không dây)
Ảnh có thể in Ảnh JPEG và RAW (Có thể in ảnh RAW được hiển thị như JPEG chỉ bằng những hình ảnh được chụp từ cùng một mẫu máy)
Đặt lệnh in Tương thích DPOF Phiên bản 1.1
Chức năng tùy chỉnh  
Chức năng tùy chỉnh 7 loại
Đăng ký My Menu
Thông tin bản quyền
Giao diện  
Ngõ cắm kỹ thuật số USB tốc độ cao tương thích
Ngõ ra HDMI Loại D
Ngõ vào micro gắn ngoài Giắc cắm mini stereo đường kính 3,5 mm
Điều khiển từ xa không dây Bộ điều khiển từ xa RC-6
NFC  
Loại Tương thích với NFC Forum Loại Thẻ 3/4 (Tiền cảnh)
Wi-Fi  
Tuân thủ tiêu chuẩn IEEE 802.11 b/g/n
Tần số truyền dữ liệu
(tần số trung tâm)
Tần số: 2.4GHz
Kênh: 1 đến 11
Bảo mật Chế độ hạ tầng: WPA2-PSK (AES/TKIP), WPA-PSK (AES/TKIP), WEP
*Tuân thủ Cài đặt Bảo vệ Wi-Fi
Chế độ điểm truy cập máy ảnh: WPA2-PSK (AES)
Chế độ tùy biến: WPA2-PSK (AES)
Bluetooth  
Tuân thủ tiêu chuẩn Tuân thủ Phiên bản Thông số Kỹ thuật Bluetooth 4.1 (Công nghệ Bluetooth low energy)
Hệ thống truyền dẫn Hệ thống module GFSK
Nguồn điện  
Pin Bộ pin LP-E17 (Số lượng)
* Có thể sử dụng nguồn điện xoay chiều bằng Bộ chỉnh lưu dòng điện xoay chiều ACK-E17
Tuổi thọ của pin (Dựa trên các tiêu chuẩn thử nghiệm của CIPA) Màn hình bật Xấp xỉ 295 ảnh
Khung ngắm điện tử bật Xấp xỉ 290 ảnh
Thời gian quay phim (Dựa trên các tiêu chuẩn thử nghiệm của CIPA) Màn hình bật Xấp xỉ 85 phút
Khung ngắm điện tử bật Xấp xỉ 85 phút
Kích thước và Trọng lượng  
Kích thước (Rộng x Cao x Sâu) Xấp xỉ 112,0 x 68,0 x 44,5 mm/4,4 x 2,7 x 1.8in.
Trọng lượng Xấp xỉ 390g/13,8oz. (Hướng dẫn của CIPA: Thân máy + Pin + Thẻ nhớ),
Xấp xỉ 343g/12,1oz. (Chỉ tính thân máy, không tính nắp ống kính)
Môi trường Vận hành  
Phạm vi nhiệt độ làm việc 0 - 40°C / 32 - 104°F
Độ ẩm khi làm việc 85% hoặc thấp hơn
Bộ pin LP-E17  
Loại Pin lithium-ion sạc được
Điện áp định mức 7.2V DC
Dung lượng pin 1040 mA/giờ
Phạm vi nhiệt độ làm việc Trong khi sạc: 5 - 40°C /41 -104°F
Trong khi chụp hình: 0 - 40°C/32 - 104°F
Độ ẩm khi làm việc Nhỏ hơn hoặc bằng 85%
Kích thước (Rộng x Cao x Sâu) Xấp xỉ 33,0 x 14,0 x 49,4 mm/1,3 x 0,55 x 1,94in.
Trọng lượng Xấp xỉ 45g/1,59oz.
Bộ sạc LC-E17  
Pin tương thích Bộ pin LP-E17
Thời gian sạc Xấp xỉ 2 giờ (ở nhiệt độ phòng)
Nguồn điện vào định mức 100 - 240V AC (50 / 60Hz)
Nguồn điện ra định mức 8.4V DC / 700mA
Phạm vi nhiệt độ làm việc 5 - 40°C / 41 - 104°F
Độ ẩm khi làm việc 85% hoặc thấp hơn
Kích thước (Rộng x Cao x Sâu) Xấp xỉ 67,3 x 27,7 x 92,2 mm/2,65 x 1,09 x 3,63in.
Trọng lượng Xấp xỉ 85g/3.0oz.
Hình ảnh
Video