Canon EOS C300 II

So sánh Lượt xem: 460
Mã sản phẩm
Giá bán
Bảo hành
Canon EOS C300 II
245.000.000đ
24 tháng
* Vui lòng liên hệ trực tiếp để có giá tốt nhất
payment
Bảo hộ người mua
Bảo hộ người mua Bảo hộ người mua
  • Hoàn tiền nếu không nhận được hàng hoặc thiếu hàng
  • Bồi thường nếu sản phẩm không đúng theo mô tả
  • Trả lại hàng khi sản phẩm không đúng theo mô tả
Hỗ trợ mua hàng
Liên hệ mua trả góp
Mô tả sản phẩm

 Sau chiếc compact nhỏ gọn có thể quay 4K XC10, Canon tiếp tục giới thiệu bản nâng cấp mới nhất trong dòng EOS Cinema là Canon EOS C300 mark II. Đây là phiên bản nâng cấp từ chiếc C300 đã 2 năm tuổi của Canon và được bổ sung thêm khả năng quay video 4K. Bề ngoài của Canon C300 mark II vẫn mang dáng dấp truyền thống của dòng EOS Cinema. Thiết kế, hình dáng, kích thước của máy vẫn giống người tiền nhiệm Canon C300 mark I trừ một số thay đổi về nút bấm. Logo 4K được in nổi bật để nhấn mạnh tính năng quay video 4K.

Dải động lớn hơn với 15 cấp và cảm biến 4K (DCI/QFHD) 8.85-megapixel mới phát triển

Canon đã phát triển một loại cảm biến mới hỗ trợ quay phim 4K (DCI) với độ phân giải tối đa 4096 x 2160, cho bạn những thước phim với hình ảnh chất lượng cao. Ngoài ra, khả năng quay phim 2K / HD (xử lí dạng Over sampling HD) sử dụng các thông tin thu được từ các cảm biến 4K cho một sản phẩm hoàn hảo hơn là hỗ trợ nhu cầu sản xuất đa mục đích. Khi người dùng lựa chọn Canon Log 2 gamma, dải động sẽ thay đổi từ 200% sang 1600%, và có thể lựa chọn ISO 100 đến ISO 800, và bạn có thể đạt được dải động rộng 1600% với ISO800 ở độ nhạy sáng cơ bản và cao hơn. Khả năng này cho phép điều chỉnh các chi tiết sáng tối và mở rộng phạm vi phân loại màu sắc.

Cải tiến kỹ thuật trong các chức năng lấy nét

Phát triển khả năng điều chỉnh tốc độ lấy nét tự động. Vùng lấy nét đã được mở rộng đến khoảng 80% (theo chiều dọc) x 80% (theo chiều ngang) của hình ảnh hiển thị trên màn hình. Có thể dịch chuyển vùng lấy nét bằng cách sử dụng 4 phím chỉ hướng khi chụp hình lấy nét tự động sử dụng khuôn hình theo lựa chọn của người sử dụng. Phát minh UI thực sự này áp dụng công nghệ lấy nét tự động lệch pha của Dual Pixel CMOS AF để cung cấp thông tin bao gồm các trạng thái trước và sau lấy nét, cải thiện đáng kể tính thân thiện với người dùng và hiệu quả trong hoạt động. Tính năng này giúp loại bỏ một số trở ngại khi lấy nét quay phim 4K - việc đòi hỏi lấy nét chính xác cực cao.

Theo đuổi những đỉnh cao mới trong khả năng hoạt động, khả năng mở rộng và độ chắc chắn

 Khung tay cầm mới có nhiều lỗ ren có kích thước bằng kích thước của các phụ kiện kèm theo, do đó có thể gắn nhiều phụ kiện khác nhau. Tính năng này làm tăng sự thoải mái khi ghi hình cũng như cải thiện tính thân thiện với người dùng và khả năng lắp đặt. Ngoài ra, thiết bị còn hỗ trợ chế độ mở rộng bộ lọc ND lên đến 8 và 10 điểm, trong khi hiện tại chỉ hỗ trợ 2, 4 và 6 điểm. Khả năng này cho phép khẩu độ mở ngay cả trong điều kiện ánh sáng ngoài trời để có thể chụp ảnh có trường sâu hẹp.
Thông số kỹ thuật

 

Bộ cảm biến ảnh
Loại bộ cảm biến Loại bộ cảm biến CMOS Super 35mm
Hệ thống Bộ lọc màu sơ cấp RGB (Bayer array)
Tổng số điểm ảnh 9,84 megapixels
Điểm ảnh hiệu quả Xấp xỉ 8,85 megapixels khi lựa chọn độ phân giải 4096 x 2160 / 2048 x 1080 
Xấp xỉ 8,29 megapixels khi lựa chọn độ phân giải 3840 x 2160 / 1920 x 1080
Dài động Với Canon Log gamma: 800%
Với Canon Log2 Gamma 1600%
(ISO 850 hoặc cao hơn / độ nhiễu 2,5dB hoặc cao hơn)
Độ phân giải theo chiều ngang Có thể lên tới 1800 đường TV hoặc cao hơn phụ thuộc vào độ phân giải khi chụp và ống kính sử dụng
Độ rọi sáng tối thiểu Chế độ 59,94Hz 0,3 Lux
[Ống kính F1.2, 24dB, chế độ PF29.27, tốc độ màn trập 1/30]
Chế độ 50Hz 0,25 Lux
[Ống kính F1.2, 24dB, PF25, tốc độ màn trập 1/25]
Ống kính
Ngàm gắn ống kính

Ngàm gắn EF của Canon, EF với khóa Cinema có sẵn ngàm gắn PL (nâng cấp tùy chọn)

Chỉnh sửa ánh sáng ngoại vi

Có (phụ thuộc ống kính sử dụng)

Bộ lọc ND

6 kính lọc ND trên thân máy: 2 bước, 4 bước, 6 bước, 8 bước và 10 bước *1. Thao tác trên thân máy, điều khiển không dây hoặc thông qua thiết bị điều khiển từ xa RC-V100

Điều chỉnh tiêu cự

AF chụp một ảnh với loại ống kính EF, điều chỉnh không dây thông qua kính ngắm hoặc điều khiển có dây từ xa (phụ thuộc vào ống kính sử dụng) 
bao gồm cả dải kính Cine Servo *2.
(không có sẵn với chức năng lấy nét bằng tay, CINEMA Zoom hoặc ống kính Prime).

Vòng điều chỉnh Iris

Điều chỉnh không dây thông trên thân máy và rãnh pin hoặc điều chỉnh từ xa có dây. Có sẵn Push AI với ống kính EF (không có sẵn với ống kính CINEMA) 
½ bước, 1/3 bước hoặc điều chỉnh FINE
có thể duy trì F-số không đổi trong quá trình zoom.

Hệ thống ổn định hình ảnh

Phụ thuộc vào ống kính sử dụng

Thiết bị xử lí hình ảnh
Loại thiết bị: Dual DIGIC DV5
Tính năng ghi hình
Phương tiện lưu video Hỗ trợ thẻ CFast2.0™ và SD. Có thể ghi hình đồng thời vào thẻ CFast2.0™ và thiết bị lưu trữ ngoài
Thời gian ghi hình Phụ thuộc vào loại thẻ sử dụng và độ phân giải/tỉ lệ bit lựa chọn
Định dạng file XF-AVC (Material eXchange Format (MXF))
Tiêu chuẩn ghi hình Nén video:  MPEG-4 AVC / H.264
Ghi tiếng:  Linear PCM (16bit / 24bit- 48kHz - 4ch)
Định dạng file:  XF-AVC (MXF)
Tỉ lệ bit: Intra 410/225 / 220 / 110Mbps, Long GOP 50Mbps
Long GOP: 35 hoặc 24 Mbps (dành để ghi hình proxy trên thẻ SD)
Định dạng ghi hình: thẻ CFast 2.0™ Độ phân giải ghi hình Intraframe: 4096 x 2160 / 3840 x 2160 / 2048 x 1080 / 1920 x 1080
Cấu hình tín hiệu: YCC422 10bit*
RGB444 (12bit / 10bit)

*chỉ với định dạng 2048x1080 hoặc 1920x1080; 29.97P, 23.98P, 25.00P và 24.00P
Độ phân giải ghi hình Long GOP: 2048 x 1080 / 1920 x 1080
Cấu hình tín hiệu: YCC422 10bit
Định dạng ghi hình: thẻ SD Phim (chỉ chế độ ghi hình Long GOP *) : 

* Ghi hình Proxy sử dụng tỉ lệ bit thấp
Độ phân giải:  2048 x 1080 / 1920 x 1080
Cấu hình tín hiệu: YCC420 8bit
Ảnh (JPEG): Độ phân giải: 2048 x 1080 / 1920 x 1080
Tỉ lệ khung ghi hình 59.94 Hz: 59.94i / 59.94P / 29.97P / 23.98P 
(phụ thuộc vào độ phân giải lựa chọn)
50.00Hz: 50.00i / 50.00P / 25.00P 
(phụ thuộc vào độ phân giải lựa chọn)
24.Hz: 24.00P
Chuyển động nhanh/chậm
59.94Hz
Tỉ lệ xem lại Chế độ Chế độ ghi hình
59.94P 2K (2048 x 1080 / 1920 x 1080) 1 đến 60 FPS
2K CROP (2048 x 1080 / 1920 x 1080) 1 - 120 FPS
29.97P 4K (4096 x 2160 / 3840 x 2160) 1 - 30 FPS
2K (2048 x 1080 / 1920 x 1080) 1 - 60 FPS
2K CROP  (2048 x 1080 / 1920 x 1080) 1 - 120 FPS
23.98P 4K (4096 x 2160 / 3840 x 2160) 1 - 30 FPS
2K (2048 x 1080 / 1920 x 1080)  1 - 120 FPS
2K CROP  (2048 x 1080 / 1920 x 1080) 1 - 120 FPS
50.00Hz
Tỉ lệ xem lại Chế độ Chế độ ghi hình
50.00P 2K (2048 x 1080 / 1920 x 1080) 1 - 50 FPS
2K CROP  (2048 x 1080 / 1920 x 1080) 1 - 100FPS
25.00P 4K (4096x2160 / 3840x2160) 1 - 25 FPS
2K (2048 x 1080 / 1920 x 1080) Tối đa 50 FPS
2K CROP (2048 x 1080 / 1920 x 1080) Tối đa 100FPS
24.00P 4K (4096 x 2160 / 3840 x 2160)  Tối đa 30 FPS
2K (2048 x 1080 / 1920 x 1080) Tối đa 60 FPS
2K CROP (2048 x 1080 / 1920 x 1080) Tối đa 100FPS
Ghi hình ngắt quãng
Ghi khuôn hình
Ghi hình trước
Ghi hình chuyển tiếp
Ghi hình trên hai thẻ (đồng thời)
Quét ngược Có: Cả hai/ Dọc/ Ngang/ Tắt
Chuyển đổi từ HD sang SD Không
Chuyển dữ liệu nội bộ MOVIE Có thể sao chép clip từ thẻ CFast2.0™ sang CFast2.0™ ở chế độ Media
Phương tiện lưu ảnh Thẻ SD
Chất lượng ảnh tĩnh 2048 x 1080 / 1920 x 1080
Hệ thống
Màn hình LCD
Kích thước màn hình

Màn hình màu LCD cỡ rộng 4" (10 cm đường chéo) với tỉ lệ khuôn hình 16:9

Điểm ảnh

Xấp xỉ 1,23 triệu điểm ảnh (854 x RGB x 480), độ che phủ 100%

Điều chỉnh chất lượng ảnh

Có thể lựa chọn Super High, High hoặc Normal khi lựa chọn độ rọi sáng. Các tính năng khác giống như tính năng của kính ngắm

Khả năng điều chỉnh

Màn hình dạng sóng

Hỗ trợ lấy nét

Peaking

Zebra

Markers
Màn hình EVF
Kích thước màn hình

Màn hình màu hữu cơ EL khổ rộng với 0,46" (kích thước đường chéo 1,18cm), tỉ lệ khuôn hình 16:9

Loại màn hình

Màn LED hữu cơ

Điểm ảnh

Xấp xỉ 1.770.000 điểm ảnh (1024 x RGB x 576)

Điều chỉnh chất lượng ảnh

Có thể thực hiện điều chỉnh độ sáng, độ tương phản, độ sắc nét, độ rọi sáng của kính ngắm (bật/tắt) (sử dụng cài đặt menu).

Khả năng điều chỉnh

Điều chỉnh ống kính +2.0 đến -5.5 đi ốp
Ngõ vào/ Ngõ ra

Ngõ vào tiếng

có: 2ngõ vào XLR trên một màn hình. Một ngõ vào 3,5mm trên thân máy

Ngõ ra Headphone

Có, ngõ ra điện trở 50Ω hoặc thấp hơn, Mức tín hiệu ra tham chiếu là 50Ω hoặc thấp hơn 
Mức tín hiệu ra tham chiếu -∞ đến -12 dBV (với điện trở 16Ω, âm lượng từ MIN đến MAX)

Ngõ ra hình/tiếng

Ngõ ra MON., REC: giắc BNC  
Video[HD]: SMPTE 292, SMPTE 274 [3G]: SMPTE 424, SMPTE 425
Audio[HD]: SMPTE ST 299-1 [3G]: SMPTE ST 299-2
Điện trở ra 75Ω, Mức tín hiệu ra 0,8Vp-p

HDMI

Ngõ HDMI (loại A) tuân theo chuẩn thông số HDMI. Ngõ ra tiếng/hình

IEEE 1394 (Firewire)

Không

USB

Không

Mã thời gian

Giắc BNC (ngõ vào/ngõ ra)

Genlock

Giắc BNC (cũng hoạt động như tín hiệu ra SYNC) Mức tín hiệu 1,0Vp-p, điện trở vào 10KΩ

Đồng bộ hóa

Hình ảnh
Video

Tin tức về Canon EOS C300 II

Xem tất cả
Không tìm thấy dữ liệu phù hợp.