Canon EOS M5

So sánh Lượt xem: 1181
Mã sản phẩm
Giá bán
Bảo hành
Canon EOS M5 kit 15-45 - Chính hãng Lê Bảo Minh
22.850.000đ
24 tháng
- Tặng thẻ nhớ 16Gb, túi đựng máy, Dán màn hình trọn đời máy
- Vệ sinh, bảo dưỡng miễn phí
payment
Bảo hộ người mua
Bảo hộ người mua Bảo hộ người mua
  • Hoàn tiền nếu không nhận được hàng hoặc thiếu hàng
  • Bồi thường nếu sản phẩm không đúng theo mô tả
  • Trả lại hàng khi sản phẩm không đúng theo mô tả
Hỗ trợ mua hàng
Liên hệ mua trả góp
Mô tả sản phẩm

Máy ảnh Canon EOS M5 

Được trang bị trên mình các công nghệ mạnh mẽ của một máy ảnh DSLR, Canon EOS M5 được đánh giá là máy ảnh "Mirroless 70D".  Với tính năng tự động lấy nét kép Dual Pixel CMOS AF của Canon, EOS M5 sẽ mang đến cho bạn tốc độ lấy nét tự động nhanh, cảm biến 24.2MP APS-C CMOS cùng với bộ xử lí hình ảnh DIGIC 7 mới nhất đảm bảo chất lượng hình ảnh tuyệt vời. Canon EOS M5 tương thích với hơn 70 loại ống kính EF của Canon với bộ chuyển đổi ngàm gắn, đáp ứng đủ nhu cầu của tất cả các nhiếp ảnh gia.

Thiết kế hoài cổ

Canon EOS M5 mang một kiểu dáng hoàn toàn khác so với các thế hệ mirrorless trước đây mà Canon từng sản xuất. Thay vì mang thiết kế giống một chiếc máy compact, EOS M5 có ngoại hình như một máy SLR cổ với hàng loạt những núm vặn ở trên. Tuy mang thiết kế "cổ xưa", đẹp mắt hơn, nhưng điều này cũng khiến cho EOS M5 có kích thước lớn hơn hẳn những người đàn anh EOS M trước đó. Máy cũng được trang bị tính năng "weather-sealed", tăng khả năng chống chọi bụi bẩn và nước.

Màn hình lật Tilt Screen

Màn hình của Canon EOS M5 sẽ là màn hình cảm ứng độ phân giải 1,62 triệu điểm ảnh và có khả năng lật ấn tượng (tilt-screen xoay 85 ° lên, 180 ° xuống). Bên cạnh đó, ống ngắm điện tử EVF trên M5 có độ phân giả 2.63 triệu điểm ảnh, đi kèm với nó là chế độ Touch and Drag AF giúp lấy người dùng tự di chuyển khung lấy nét, hỗ trợ lấy nét chính xác hơn ngay cả khi đang sử dụng EVF.

Bộ cảm biến 24.2MP APS-C CMOS

Canon EOS M5 sử dụng bộ cảm biến 24.2MP APS-C CMOS và bộ xử lý hình ảnh DIGIC 7 cung cấp độ nhạy cao và hiệu suất máy ảnh nhanh chóng phù hợp với cả chụp ảnh tĩnh và quay video. Bên cạnh đó, dải ISO của chiếc máy này trải dài từ 100 đến 25,600, khả năng chụp liên tiếp 7 hình/s và 9 hình/s tại chế đô liveview cho chụp ảnh các đối tượng chuyển động nhanh. 

Quay phim Full HD 60fps

Canon EOS M5 hỗ trợ quay video Full HD 1080p, tốc độ ghi hình lên tới 60 fps

Hệ thống chống rung 5 trục

Canon áp dụng công nghệ chống rung 5 trục trên Canon EOS M5, đây là bước đánh giá là bước đột phá của Canon trong dòng máy ảnh không gương lật, phù hợp cho việc ghi hình khi vừa di chuyển vừa quay video, và bạn cũng có thể kết hợp máy Canon M5 với ống kính có tính năng chống rung cho ổn định tổng thể tốt hơn.

Tự động lấy nét Dual Pixel CMOS AF

Trang bị cảm biến lấy nét Dual Pixel CMOS AF tương tự trên dòng máy ảnh DSLR Canon EOS 80D và 70D . Dual Pixel CMOS AF giúp máy ảnh lấy nét chính xác và êm mượt với chế độ chụp Live-View và khi quay phim HD.

Khả năng kết nối rộng rãi

Giống như trên người tiên nhiệm M3, Canon cũng áp dụng công nghệ Wifi và NFC cho M5. Canon EOS M5 sẽ tương thích với loại thẻ SD/SDHC/SDXC, ngoài ra với khả năng kết nối, M5 có một công cắm USB, Microphone, dây bấm và HDMI

Chức năng Bluetooth Smart cho phép kết nối điện thoại thông minh hoặc máy tính bảng để chia sẻ hình ảnh nhanh chóng giữa các thiết bị cũng như khả năng điều khiển từ xa.

 

Thông số kỹ thuật
Loại Máy ảnh kỹ thuật số không phản xạ ống kính đơn, lấy nét tự động (AF)/phơi sáng tự động (AE)
Phương tiện ghi hình Thẻ nhớ SD, thẻ nhớ SDHC, thẻ nhớ SDXC
* Tương thích với thẻ UHS-I
Kích thước cảm biến hình ảnh Xấp xỉ 22.3 x 14.9mm
Ống kính tương thích (1) Ống kính Canon EF-M
(2) Ống kính Canon EF (bao gồm ống kính EF-S) *
Ngàm ống kính Ngàm Canon EF-M
Cảm biến Hình ảnh  
Loại Cảm biến CMOS
Điểm ảnh hữu dụng Xấp xỉ 24.2 megapixel
Tỉ lệ khung hình 3:2
Tính năng xoá bụi Tự động, Chỉnh tay
Hệ thống Ghi hình  
Định dạng ghi hình Quy tắc thiết kế của Hệ thống File Máy ảnh (DCF) 2.0
Loại hình ảnh JPEG, RAW (ảnh gốc 14-bit Canon)
có thể ghi đồng thời ảnh RAW + JPEG
Điểm ảnh được ghi L (Lớn):  Xấp xỉ 24.00 megapixel (6000 x 4000)
M (Trung bình): Xấp xỉ 10.60 megapixel (3984 x 2656)
S1 (Nhỏ 1): Xấp xỉ 5.90 megapixel (2976 x 1984)
S2 (Nhỏ 2):  Xấp xỉ 3.80 megapixel (2400 x 1600)
RAW: Xấp xỉ 24.00 megapixel (6000 x 4000)
Xử lý Ảnh Khi Chụp  
Kiểu Ảnh Tự động, Tiêu chuẩn, Chân dung, Phong cảnh, Tinh chỉnh, Trung lập, Chân thực, Đơn sắc, Người dùng thiết lập 1-3
Cân bằng trắng Tự động, Cài đặt lại (Ánh sáng ban ngày, Bóng râm, Mây, Ánh sáng đèn tròn, Ánh sáng đèn huỳnh quang trắng, Ánh sáng đèn flash), Nhiệt độ màu, Tùy chỉnh
Giảm nhiễu Áp dụng với chụp phơi sáng lâu hoặc chụp ở ISO tốc độ cao.
Điều chỉnh độ sáng hình ảnh tự động Tối ưu hóa Ánh sáng Tự động
Ưu tiên tông màu vùng sáng
Điều chỉnh quang sai ống kính Điều chỉnh ánh sáng vùng ngoại vi, Điều chỉnh quang sai sắc, Điều chỉnh nhiễu
Lấy nét tự động  
Loại Lấy nét tự động cảm biến CMOS điểm ảnh kép (Lấy nét chính giữa, Lấy nét khuôn mặt + ưu tiên mở màn trập)
Điểm lấy nét 49 điểm (Tối đa)
Phạm vi độ sáng lấy nét EV -1 - 18 (nhiệt độ phòng, ISO 100)
Thao tác lấy nét Lấy nét bằng Một lần Chụp, Lấy nét Servo
Lấy nét liên tục
Đèn hỗ trợ lấy nét Tích hợp (đèn LED)
Điều khiển Độ phơi sáng  
Chế độ đo sáng Đo sáng thời gian thực bằng cảm biến hình ảnh. 
• Đo sáng toàn bộ
• Đo sáng từng phần
• Đo sáng theo điểm 
• Đo sáng trung bình trọng tâm
Phạm vi đo sáng EV 1 - 20 (nhiệt độ phòng, ISO 100)
Điều khiển phơi sáng Phơi sáng Tự động theo Chương trình, Phơi sáng Tự động Ưu tiên Màn trập, Phơi sáng Tự động Ưu tiên Khẩu độ, Phơi sáng Bằng tay
Tốc độ ISO (Chỉ số phơi sáng đề xuất) Cài đặt ISO 100 – 25600 bằng tay
Có thể cài đặt tự động
Bù phơi sáng Thủ công: ±3 bước dừng trong khoảng dừng 1/3
AEB: ±2 bước dừng trong khoảng dừng 1/3 (có thể được kết hợp với bù phơi sáng thủ công)
Khóa phơi sáng tự động Tự động: Áp dụng ở chế độ Lấy nét bằng Một lần Chụp có đo sáng toàn bộ khi đã lấy nét
Thủ công: Bằng nút khóa phơi sáng tự động
Màn trập  
Loại Điều khiển bằng điện tử, màn trập nằm trong thân máy
Tốc độ màn trập 1/4000 đến 30 giây. (tổng phạm vi tốc độ màn trập; phạm vi thay đổi theo chế độ chụp hình.), đèn X-sync ở 1/200 giây
Đèn Flash  
Đèn Flash bên trong Đèn Flash co rút, bật sáng bằng tay
Chỉ số công suất đèn xấp xỉ 5 (ISO 100/m)
Hỗ trợ góc ngắm tương đương độ dài tiêu cự, xấp xỉ 15mm (35mm-tương đương: xấp xỉ 24mm)
Thời gian sạc lại xấp xỉ 3 giây.
Đèn Flash bên ngoài Đèn Speedlite dòng EX (Có thể cài đặt các chức năng của đèn Flash với máy ảnh)
Đo sáng bằng đèn flash Đèn flash tự động E-TTL II
Bù phơi sáng bằng đèn flash ±2 bước dừng trong khoảng dừng 1/3
Khoá FE
Hệ thống chụp hình  
Chế độ chụp hình Chụp một tấm, chụp liên tục
Chế độ chụp hẹn giờ Tắt/ hẹn giờ 2 giây/ hẹn giờ 10 giây/ hẹn giờ tùy chỉnh/ Điều khiển từ xa
Tốc độ chụp liên tục Tối đa 9.0 hình/giây
Chụp tối đa JPEG Ảnh lớn/ Ảnh nét:  Xấp xỉ 26 tấm
RAW: Xấp xỉ 17 tấm
RAW + JPEG Ảnh lớn/ Ảnh nét:  Xấp xỉ 16 tấm
Chụp ảnh tĩnh  
Thiết lập tỉ lệ khung hình 3:2, 4:3, 16:9, 1:1
Chế độ lấy nét AF, MF (lấy nét thủ công, có thể  phóng đại xấp xỉ 5x / 10x), AF+MF
Lấy nét tự động liên tục
Chạm để chụp
Hiển thị đường lưới 3 loại
Bộ lọc hiệu ứng Bao gồm chế độ chụp
Xem trước độ sâu trường ảnh
Quay phim  
Nén phim MPEG-4 AVC/H.264 
Dung lượng xử lý (trung bình) có thể thay đổi
Định dạng ghi âm thanh MPEG-4 AAC-LC
Định dạng ghi hình MP4
Kích thước ghi phim và tốc độ khung hình 1920 x 1080 (Full HD) 60p / 50p / 30p / 25p / 24p
1280 x 720 (HD) 60p / 50p
640 x 480 (SD) 30p / 25p
* 30p: 29.97fps, 25p: 25.00fps, 24p: 23.976fps, 60p: 59.94fps, 50p: 50.00fps
Kích thước file 1920 x 1080 (60p / 50p) Xấp xỉ 35Mbp
1920 x 1080 (30p / 25p / 24p) Xấp xỉ 24Mbp
1280 x 720 (60p / 50p) Xấp xỉ 16Mbp
640 x 480 (30p / 25p) Xấp xỉ 3Mbp
  * 30p: 29.97fps, 25p: 25.00fps, 24p: 23.976fps, 60p: 59.94fps, 50p: 50.00fps
Lấy nét liên tục khi quay phim
Hiệu ứng hình thu nhỏ
Ghi âm thanh Micro stereo tích hợp
Có cổng micro stereo gắn ngoài
Có thể điều chỉnh mức ghi âm thanh, có bộ lọc gió (đối với micro tích hợp), có bộ tiêu giảm âm thanh
Màn hình LCD  
Loại Màn hình màu TFT, tinh thể lỏng
Kích cỡ màn hình và số lượng điểm ảnh Rộng, 8.0cm (3.2in.) (3:2) với xấp xỉ 1.62 triệu điểm ảnh
Điều chỉnh góc
Điều chỉnh độ sáng Thủ công (5 mức)
Ngôn ngữ giao diện 25
Màn hình cảm ứng Cảm ứng điện dung
Hiển thị trợ giúp
Phát lại  
Xem phóng đại Xấp xỉ 2x - 10x
Báo vùng phơi sáng quá mức Vùng phơi sáng quá mức nhấp nháy
Phương pháp xem ảnh Xem từng ảnh, Nhảy 10 hoặc 100 ảnh, Tìm kiếm ảnh (Đánh giá, Ngày chụp, Người, Ảnh tĩnh, Phim, Phim tài liệu), Hiển thị cuộn
Xoay ảnh
Đánh giá
Phát lại phim Có (màn hình LCD, HDMI OUT)
Loa gắn trong
Bảo vệ ảnh
Trình chiếu ảnh Toàn bộ ảnh, trình chiếu slide ảnh sau khi chọn từ danh sách tìm kiếm
Xử lý Ảnh Hậu kỳ  
Bộ lọc hiệu ứng Hiệu ứng tạo ảnh đơn sắc có hiệu ứng hạt, Tạo nét mịn, Hiệu ứng mắt cá, Hiệu ứng đậm chất nghệ thuật, Hiệu ứng màu nước, Hiệu ứng máy ảnh đồ chơi, Hiệu ứng hình thu nhỏ
Định loại kích cỡ
Chỉnh mắt đỏ
In trực tiếp  
Máy in tương thích Công nghệ in ảnh trực tiếp PictBridge (USB và LAN không dây)
Ảnh có thể in được Ảnh JPEG và RAW (Có thể in ảnh RAW được hiển thị như JPEG chỉ bằng những hình ảnh được lấy từ cùng một mô-đen)
Đặt lệnh in Tương thích DPOF Phiên bản 1.1
Các tính năng tùy chỉnh  
Tính năng tùy chỉnh 6 loại
Đăng ký menu của tôi
Thông tin bản quyền
Giao diện  
Cổng Digital USB tốc độ cao tương thích
Cổng HDMI OUT Loại D
Cổng IN của micro gắn ngoài Giắc cắm mini stereo đường kính 3.5mm
Cổng điều khiển từ xa không dây Bộ điều khiển từ xa RC-6
NFC  
Loại Tương thích với NFC Forum Loại 3/4 thẻ gắn (Tiền cảnh)
Wi-Fi  
Tuân thủ tiêu chuẩn IEEE 802.11 b/g/n
Tần số truyền (Tần số trung tâm) Tần số: 2.4GHz
Kênh: 1 đến 11
Bảo mật Chế độ hạ tầng: WPA2-PSK (AES / TKIP), WPA-PSK (AES / TKIP), WEP
*Tuân thủ thiết lập bảo vệ Wi-Fi
Chế độ điểm truy cập máy ảnh: WPA2-PSK (AES) 
Chế độ tùy biến: WPA2-PSK (AES)
Bluetooth  
Tuân thủ tiêu chuẩn Đặc tả kỹ thuật Bluetooth phiên bản 4.1
(Công nghệ Bluetooth năng lượng thấp)
Hệ thống truyền dẫn Hệ thống điều biến GFSK
Nguồn  
Pin Pin LP-E17 (Số lượng: 1) 
* Có thể sử dụng nguồn xoay chiều bằng Bộ chỉnh lưu dòng xoay chiều ACK-E17
Tuổi thọ (Dựa trên các tiêu chuẩn thử nghiệm của CIPA) Màn hình bật  Xấp xỉ 295 hình
Khung ngắm điện tử bật  Xấp xỉ 295 hình
Thời gian quay phim (Dựa trên các tiêu chuẩn thử nghiệm của CIPA) Màn hình bật  Xấp xỉ 85 phút
Khung ngắm điện tử bật  Xấp xỉ 90 phút
Kích thước và Trọng lượng  
Kích thước (W x H x D) Xấp xỉ 115.6 x 89.2 x 60.6mm / 4.6 x 3.5 x 2.4in.
Trọng lượng Xấp xỉ 427g / 15.1oz. (Hướng dẫn của CIPA: Thân máy + Pin + Thẻ),
Xấp xỉ 380g / 13.4oz. (chỉ thân máy, không bao gồm nắp ống kính)
Môi trường Vận hành  
Phạm vi nhiệt độ làm việc 0 - 40°C / 32 - 104°F
Độ ẩm làm việc Nhỏ hơn hoặc bằng 85%
Pin LP-E17  
Loại Pin Li-ion có thể sạc lại
Điện áp định mức 7.2V DC
Dung lượng pin 1040mAh
Phạm vi nhiệt độ làm việc Trong khi sạc: 5 - 40°C / 41 - 104°F 
Trong khi chụp: 0 - 40°C / 32 - 104°F
Độ ẩm làm việc Nhỏ hơn hoặc bằng 85%
Kích thước (W x H x D) Xấp xỉ 33.0 x 14.0 x 49.4mm / 1.3 x 0.55 x 1.94in.
Trọng lượng Xấp xỉ 45g / 1.59oz.
Sạc phin LC-E17  
Pin tương thích Pin LP-E17
Thời gian sạc Xấp xỉ 2 tiếng (nhiệt độ phòng)
Đầu vào định mức 100 - 240V AC (50 / 60Hz)
Đầu ra định mức 8.4V DC / 700mA
Phạm vi nhiệt độ làm việc 5 - 40°C / 41 - 104°F
Độ ẩm làm việc Nhỏ hơn hoặc bằng 85%
Kích thước (W x H x D) Xấp xỉ 67.3 x 27.7 x 92.2mm / 2.65 x 1.09 x 3.63in
Trọng lượng Xấp xỉ 85g / 3.0oz.
Hình ảnh
Video