Canon EOS M100

So sánh Lượt xem: 1242
Mã sản phẩm
Giá bán
Bảo hành
Canon EOS M100 Kit 15-45 (White) - Chính Hãng
11.190.000đ
24 tháng
- Tặng thẻ nhớ 16GB, Túi đựng máy, Dán màn hình và Vệ sinh miễn phí
Canon EOS M100 Kit 15-45 (Black) - Chính Hãng
11.190.000đ
24 tháng
- Tặng thẻ nhớ 16GB, Túi đựng máy, Dán màn hình và Vệ sinh miễn phí
payment
Bảo hộ người mua
Bảo hộ người mua Bảo hộ người mua
  • Hoàn tiền nếu không nhận được hàng hoặc thiếu hàng
  • Bồi thường nếu sản phẩm không đúng theo mô tả
  • Trả lại hàng khi sản phẩm không đúng theo mô tả
Hỗ trợ mua hàng
Liên hệ mua trả góp
Mô tả sản phẩm

Canon EOS M100 Kit EF-M 15-45mm F3.5-5.6 

 

Canon EOS M100 + Kit EF-M 15-45mm F/3.5-6.3 IS STM có thể mô tả ngắn gọn bằng những tính từ như: nhỏ gọn, phong cách, đơn giản và kết nối máy ảnh mirrorless với chất lượng hình ảnh đáng kinh ngạc. Có thể xem đây là một bước hoàn hảo từ điện thoại thông minh.

 

 

 

 

 

Hãy kể câu chuyện bằng phong cách riêng và bất cứ nơi nào bạn đi qua

 

 

 

Kể một câu chuyện thông qua hình ảnh đẹp và quay phim Full HD. Tải sao không? Với Canon EOS M100 + Kit EF-M 15-45mm F/3.5-6.3 IS STM bạn sẽ hoàn toàn có thể làm được tất cả những gì mình muốn. Mới mẻ, nhỏ gọn và sáng tạo, EOS M100 không gương lật cho phép bạn dễ dàng nắm bắt ngay được những hình ảnh đẹp nhanh nhất và chia sẻ tác phẩm, bức ảnh tuyệt vời với tính năng điều khiển cảm ứng giống như smartphone và kết nối Bluetooth và Wi-Fi.

 

 

 

Chất lượng tuyệt đỉnh

 

 

 

Canon EOS M100 + Kit EF-M 15-45mm F/3.5-6.3 IS STM sẽ ngay lập tức gây ấn tượng bằng những bức ảnh với độ sắc nét và chi tiết hoàn toàn thỏa mãn, cùng chức năng quay phim Full HD trong cả ngày lẫn đêm. Sử dụng bộ cảm biến 24,2 MP CMOS, Dual Pixel CMOS AF, ISO 25600 và chế độ tự động.

 

 

 

 

 

Thiết kế nhỏ gọn, tiện lợi trong mọi tình huống

 

 

Với sự cải tiến trong thiết kế thì EOS M100 khoác lên mình một vóc dáng thanh lich45, nhỏ nhắn. Nhưng sức mạnh thì không nhỏ tí nào, EOS M100 cung cấp cho bạn sức mạnh của một 

máy ảnh

 

 DSLR trong một thân hình “di động”. Bạn có thể thỏa sức chụp những bức ảnh tuyệt vời với xử lý DIGIC 7 và ngắm “bắn” hành động với chế độ chụp 6.1fps.

 

 

 

Kết nối không dây

 

 

 

Kết nối dễ dàng với các thiết bị thông minh qua Bluetooth, Wi-Fi và ứng dụng Canon Connect. Thưởng thức những chúc năng điều khiển giống như điện thoại thông minh với giao diện màn hình cảm ứng nghiêng và càng thật tuyệt hơn đối với những bức ảnh selfies.

 

 

 

 

 

Độc đáo trong phong cách thiết kế

 

 

 

Cung cấp cho máy ảnh của bạn một cái nhìn độc đáo với nhiều phong cách để lựa chọn. Chọn từ 2 màu cơ bản của máy ảnh là trắng và đen cùng với 2 lens là: 15-45mm F3.5-6.3 IS STM và 15-45mm & 55-200mm F4.5-6.3 IS STM

 

 

 

Hãy để những “khẩu súng” cùng kể câu chuyện của bạn

 

 

Kể câu chuyện của bạn với một loạt các ống kính hoán đổi cho nhau. Cảm hứng sáng tạo của bạn với một 

ống kính

 

 EF-M hoặc sự linh hoạt của bất kỳ ống kính EF / EF-S thông qua adapter.

 

 

 

Một vài hình ảnh chụp từ Canon EOS M100

Thông số kỹ thuật
Loại Máy ảnh kỹ thuật số, ống kính đơn không phản xạ, lấy nét tự động / phơi sáng tự động
Phương tiện ghi Thẻ nhớ SD, thẻ nhớ SDHC, thẻ nhớ SDXC
* Tương thích với UHS-I
Kích thước bộ cảm biến hình ảnh Khoảng 22.3 x 14.9mm
Ống kính tương thích (1) Ống kính Canon EF-M
(2) Ống kính EF Canon (bao gồm ống kính EF-S) *

* Với Bộ điều hợp lắp ráp EF-EOS M.
(tiêu cự tương đương 35mm bằng khoảng 1.6 lần tiêu cự ống kính)
Ngàm ống kính Ngàm Canon EF-M
Bộ cảm biến hình ảnh   
Loại Bộ cảm biến CMOS
Điểm ảnh hiệu quả Khoảng 24.2 megapixel
Tỷ lệ khung hình 3:2
Tính năng khử bụi Tự động, Thủ công
Hệ thống ghi hình   
Định dạng ghi Quy tắc thiết kế dành cho Hệ thống tập tin máy ảnh (DCF) 2.0
Kiểu ảnh JPEG, RAW (định dạng CR2a, Canon 14-bit RAW)
có thể ghi đồng thời RAW + JPEG
Số điểm ảnh ghi L (Lớn): Khoảng 24.00 megapixel (6000 x 4000)
M (Trung bình): Khoảng 10.60 megapixel (3984 x 2656)
S1 (Nhỏ 1): Khoảng 5.90 megapixel (2976 x 1984)
S2 (Nhỏ 2): Khoảng 3.80 megapixel (2400 x 1600)
RAW: Khoảng 24.00 megapixel (6000 x 4000)
Xử lý ảnh khi chụp   
Kiểu ảnh Tự động, Tiêu chuẩn, Chân dung, Xoay ngang, Trung hòa, Trung thực, Đơn sắc, Người dùng xác định. 1-3
Cân bằng Trắng Tự động, Cài đặt sẵn (Ánh sáng ban ngày, Bóng, Mây, Ánh sáng trắng bóng đèn huỳnh quang, đèn Flash), Tính năng hiệu chỉnh cân bằng trắng tùy biến, Nhiệt độ màu đã thiết lập
Giảm nhiễu Áp dụng đối với chụp ảnh phơi sáng lâu và tốc độ ISO cao
Tự động hiệu chỉnh độ sáng hình ảnh Trình tối ưu sáng tự động
Ưu tiên vùng sáng
Hiệu chỉnh quang sai ống kính Ánh sáng vùng ngoại vi, Lỗi màu, Nhiễu xạ
Lấy nét tự động   
Loại Công nghệ Dual Pixel CMOS AF (Lấy nét tự động 1 điểm, Lấy nét tự động vùng nhẵn, Lấy nét tự động ưu tiên khuôn mặt + theo dõi)
Số điểm lấy nét tự động 49 điểm (Tối đa)
Khoảng độ sáng lấy nét EV 1 - 18 (ở nhiệt độ phòng, ISO 100 với EF-M 22mm f/2 STM)
Thao tác lấy nét tự động Lấy nét tự động một lần chụp, Lấy nét tự động cho chủ thể động
Tia hỗ trợ lấy nét tự động Gắn sẵn (đèn LED)
Điều khiển phơi sáng   
Chế độ đo sáng Đo sáng theo thời gian thực bằng bộ cảm biến hình ảnh.
  • Đo sáng đánh giá
  • Đo sáng phần
  • Đo sáng điểm
  • Đo sáng trung tâm
Khoảng đo EV 1 - 20 (ở nhiệt độ phòng, ISO 100)
Điều khiển phơi sáng Phơi sáng tự động lập trình (các chế độ ngoài Tv, Av và M), Phơi sáng Tự động Ưu tiên Màn trập, Phơi sáng Tự động Ưu tiên khẩu độ, Phơi sáng thủ công
Tốc độ ISO (Chỉ số phơi sáng khuyến cáo) Thiết lập thủ công ISO 100 - 25600
Tốc độ ISO tự động tối đa có thể cấu hình được khi vòng xoay chế độ được thiết lập về P, Tv, Av, M hoặc chế độ phim
Bù phơi sáng Thủ công: ±3 khoảng dừng theo các nấc 1/3-khoảng dừng
Khóa phơi sáng tự động Tự động, Thủ công
Cửa chập   
Loại Màn trập điều khiển điện tử, mặt phẳng tiêu cự
Tốc độ màn trập 1/4000s. đến 30s. (Toàn khoảng tốc độ màn trập; khoảng khả dụng thay đổi theo chế độ chụp), X-sync tại 1/200s.
Flash   
Đèn flash tích hợp Đèn flash tháo lắp được, bật thủ công
Chỉ số hướng dẫn xấp xỉ 5 (ISO 100/m)
Hỗ trợ góc quan sát tương đương với tiêu cự khoảng 15mm (tương đương 35mm: xấp xỉ 24mm)
Thời gian Sạc khoảng 5 giây.
Đo sáng đèn flash E-TTL II tự động nháy đèn flash
Bù phơi sáng đèn flash ±2 khoảng dừng theo các nấc 1/3-khoảng dừng
Khóa phơi sáng đèn flash
Hệ truyền động   
Chế độ bấm máy Chụp đơn, Chụp liên tục
Chế độ bộ tự định thời Tắt, bộ tự định thời 2 giây, bộ tự định thời 10 giây, Bộ định thời tùy biến
Tốc độ chụp liên tục Tối đa khoảng 6.1 lần chụp/s.
Tốc độ chụp liên tiếp tối đa JPEG (Lớn / nhỏ): Khoảng 89 lần chụp
RAW: Khoảng 21 lần chụp
RAW + JPEG Lớn / Nhỏ Khoảng 19 lần chụp
* Các giá trị dựa trên các tiêu chuẩn thử nghiệm của Canon (ISO 200 và Kiểu ảnh "Tiêu chuẩn") bằng cách sử dụng thẻ nhớ 16GB UHS-I đáp ứng các tiêu chuẩn thử nghiệm của Canon.
Chụp ảnh tĩnh  
Các thiết lập tỷ lệ khung hình 3:2, 4:3, 16:9, 1:1
Lấy nét tự động chế độ lấy nét Lấy nét tự động (Tự động, Khuôn mặt + Theo dõi, Vùng nhẵn, Lấy nét tự động 1 điểm), Lấy nét thủ công (lấy nét thủ công, có thể phóng đại 5x / 10x), Lấy nét tự động + Lấy nét thủ công
Lấy nét tự động liên tục
Màn trập cảm ứng
Hiển thị hệ lưới Hai loại
Xem trước trường ảnh
Quay phim   
Định dạng ghi MP4
Phim MPEG-4 AVC / H.264
Tốc độ bit (trung bình) khả biến
Âm thanh MPEG-4 AAC-LC (Stereo)
Kích thước ghi
và Tốc độ khung hình
1920 x 1080 (Full HD) 60p / 50p / 30p / 25p / 24p
1280 x 720 (HD) 60p / 50p
640 x 480 (SD) 30p / 25p
* 30p: 29.97 fps, 25p: 25.00 fps, 24p: 23.98 fps, 60p: 59.94 fps, 50p: 50.00 fps
Kích thước tập tin 1920 x 1080 (60p / 50p) Khoảng 35Mbps
1920 x 1080 (30p / 25p / 24p) Khoảng 24Mbps
1280 x 720 (60p / 50p) Khoảng 16Mbps
  640 x 480 (30p / 25p) Khoảng 3Mbps
  * 30p: 29.97fps, 25p: 25.00fps, 24p: 23.976fps, 60p: 59.94fps, 50p: 50.00fps
Khoảng đo EV 2 - 20 (ở nhiệt độ phòng, ISO 100)
Bù phơi sáng ±3 khoảng dừng theo các nấc 1/3-khoảng dừng.
Tốc độ ISO
(Chỉ số phơi sáng khuyến cáo)
Thiết lập tự động hoặc thủ công ISO trong một khoảng 100 - 6400 (tương đương với 12800 khi mở rộng)*
* Chỉ chế độ thủ công
Ghi âm Micro stereo gắn sẵn, có thể điều chỉnh mức ghi hình, có bộ lọc gió, bộ tiêu âm
Hiển thị hệ lưới Hai loại
Màn hình LCD   
Loại Màn hình tinh thể lỏng, màu TFT
Kích thước và số điểm ảnh màn hình Rộng 3.0 in. (3:2) với khoảng 1.04 triệu điểm ảnh
Điều chỉnh góc Kiểu nghiêng: Khoảng 180° trở lên
Điều chỉnh độ sáng Thủ công (5 mức)
Ngôn ngữ giao diện 29
Gợi ý và Mẹo Có thể hiển thị
Phát lại   
Định dạng hiển thị ảnh Hiển thị ảnh đơn, Hiển thị ảnh đơn + thông tin (thông tin cơ bản, thông tin ghi hình, biểu đồ, thông tin ống kính, Kiểu ảnh, giảm nhiễu và dữ liệu chỉnh sửa), chỉ số hình ảnh(6 / 12 / 42 / 110), có thể xoay ảnh
Phóng đại zoom Khoảng 2.0x - 10x
Phương pháp duyệt ảnh Hình ảnh đơn, nhảy 10 hoặc 100 ảnh, lọc ảnh (theo ngày chụp, người, phim, theo vật tĩnh, theo đánh giá)
Quay ảnh
Đánh giá
Tìm kiếm ảnh Đánh giá, Ngày chụp, Người, Vật tĩnh, Phim, Tập san
Phát lại phim
Ảnh được bảo vệ
Trình chiếu slide Toàn bộ ảnh
  • Cũng có thể phát lại sau khi lọc ảnh bằng cách sử dụng chức năng Tìm kiếm Ảnh
Xử lý sau hình ảnh   
Bộ lọc sáng tạo Grainy B/W, Soft focus, Fish-eye effect, Art bold effect, Water painting effect, Toy camera effect, Miniature effect
Thay đổi kích thước
Giảm hiệu ứng mắt đỏ
In trực tiếp   
Loại PictBridge (USB và LAN không dây)
Ảnh có thể in Ảnh JPEG và RAW (Có thể in ảnh RAW được hiển thị ở định dạng JPEG với các ảnh được chụp với cùng chế độ), MP4
Thứ tự in Tương thích DPOF Phiên bản 1.1
Chức năng tùy chỉnh   
Chức năng tùy chỉnh 5 kiểu
Thông tin bản quyền Có thể nhập vào
Giao diện   
Cổng kỹ thuật số Để giao tiếp với máy tính và PictBridge (tương đương với USB tốc độ cao)
Cổng HDMI RA Kiểu C (Tự động thay đổi độ phân giải)
Wi-Fi  
Tuân thủ các tiêu chuẩn IEEE 802.11 b/g/n
Phương pháp truyền tải Điều biến DS-SS (IEEE 802.11b), điều biến OFDM (IEEE 802.11 g/n)
Phạm vi truyền tải Khoảng 15m (49ft.)

*Khi được kết nối với một điện thoại thông minh hoặc máy tính bảng
*Khi không có cản trở giữa anten phát và thu, không có nhiễu vô tuyến
Phương thức kết nối Chế độ kiến trúc hạ tầng*, Chế độ điểm truy cập máy ảnh, Chế độ đặc biệt

*Hỗ trợ Cài đặt Bảo mật Wi-Fi
Bảo mật Phương thức xác thực: Hệ thống mở, WPA-PSK, WPA2-PSK
Mã hóa: WEP, TKIP, AES
Chức năng Nối mạng  
Truyền ảnh giữa các máy ảnh Truyền một hình ảnh, Truyền các ảnh đã chọn, Truyền các ảnh đã thay đổi kích thước
Kết nối với điện thoại thông minh Xem / điều khiển / nhận ảnh bằng điện thoại thông minh
Gửi ảnh sang một điện thoại thông minh qua NFC
Điều khiển từ xa máy ảnh bằng điện thoại thông minh
In từ máy in Wi-Fi Các ảnh cần in có thể gửi được sang một máy in hỗ trợ Wi-Fi
Gửi ảnh sang một dịch vụ Web Có thể gửi ảnh trong máy ảnh hoặc các liên kết tới ảnh sang các dịch vụ Web đã đăng ký
Xem ảnh bằng Media Player Ảnh có thể xem được bằng media player tương thích DLNA
Nguồn điện   
Pin Pin LP-E12

* Nguồn AC có thể cấp được qua Bộ điều hợp AC ACK-E12
Tuổi thọ pin (Dựa trên tiêu chuẩn thử nghiệm của CIPA) Khoảng 295 lần chụp
Thời gian quay phim Khoảng 80 phút
Kích thước và Khối lượng   
Kích thước (W x H x D) Khoảng 108.2 x 67.1 x 35.1mm / 4.3 x 2.6 x 1.4in.
Khối lượng Khoảng 302g / 10.7oz. (Hướng dẫn của CIPA: Thân + Pin + Thẻ),
Khoảng 266g / 9.4oz. (Chỉ thân, không bao gồm nắp ống kính)
Môi trường vận hành   
Khoảng nhiệt độ vận hành 0 - 40°C / 32 - 104°F
Độ ẩm vận hành 85% trở xuống
Pin LP-E12   
Loại Pin ion lithi sạc lại được
Điện áp định mức 7.2V DC
Dung lượng Pin 875mAh
Khoảng nhiệt độ vận hành Trong khi sạc: 5 - 40°C / 41 - 104°F
Trong khi chụp: 0 - 40°C / 32 - 104°F
Độ ẩm vận hành 85% trở xuống
Bộ sạc pin LC-E12   
Pin tương thích Pin LP-E12
Thời gian Sạc Khoảng 2 giờ (ở nhiệt độ phòng)
Đầu vào định mức 100 - 240V AC (50 / 60Hz)
Công suất định mức 8.4V DC / 540mA
Khoảng nhiệt độ vận hành 5 - 40°C / 41 - 104°F
Độ ẩm vận hành 85% trở xuống
Hình ảnh
Video