Canon EOS 1D X Mark II

So sánh Lượt xem: 1912
Mã sản phẩm
Giá bán
Bảo hành
Canon EOS 1D-X Mark II - Nhập khẩu
107.990.000đ
12 tháng
Tặng miễn phí khoá học nhiếp ảnh, thẻ 16G, giỏ máy, dán màn hình và dịch vụ bảo dưỡng trọn đời máy
Canon EOS-1D X Mark II - Chính hãng Lê Bảo Minh
123.990.000đ
24 tháng
Tặng miễn phí khoá học nhiếp ảnh, thẻ 16G, giỏ máy, dán màn hình và dịch vụ bảo dưỡng trọn đời máy
* Vui lòng liên hệ trực tiếp để có giá tốt nhất
payment
Bảo hộ người mua
Bảo hộ người mua Bảo hộ người mua
  • Hoàn tiền nếu không nhận được hàng hoặc thiếu hàng
  • Bồi thường nếu sản phẩm không đúng theo mô tả
  • Trả lại hàng khi sản phẩm không đúng theo mô tả
Hỗ trợ mua hàng
Liên hệ mua trả góp
Mô tả sản phẩm

 Canon 1Dx mark II 

Sau những nguồn tin rò rỉ trong vài tháng trở lại đây và đỉnh điểm là những ngày gần đây, thì hôm nay, Canon đã chính thức cho ra mắt chiếc flagship mới nhất của mình, chính thức là đối thủ của chiếc D5 từ Nikon ra đời trong dịp CES 2016 tại Mỹ vừa rồi, nơi mà Canon chỉ im hơi lặng tiếng...

Camera_Tinhte_Canon-1D-X-Mark-II_7.
Camera_Tinhte_Canon-1D-X-Mark-II_8.
Canon EOS-1D X Mark II là chiếc máy ảnh được nâng cấp rất nhiều so với đàn anh của mình là 1D X đã ra mắt được 5 năm với cảm biến CMOS 20.2 MP đi kèm hệ thống chip xử lý kép Dual DIGIC 6+ cho khả năng quay video 4K (DCI) và chụp liên tiếp với tốc độ lên đến 16fps, hệ thống lấy nét mới Dual pixel CMOS AF.

Camera_Tinhte_Canon-1D-X-Mark-II_10.
Dải ISO rộng từ 100 đến 51200 với khả năng mở rộng từ ISO 50 lên đến 409600, cải thiện khả năng xử lý noise khi chụp trong những điều kiện thiếu sáng.

Camera_Tinhte_Canon-1D-X-Mark-II_15.
Hệ thống lấy nét mới Dual pixel CMOS AF của 1D X Mark II được nâng cấp với 61 điểm lấy nét, 41 điểm Crosstype, với độ phủ khung hình lớn hơn 24% so với trên 1D X.

Camera_Tinhte_Canon-1D-X-Mark-II_14.
Camera_Tinhte_Canon-1D-X-Mark-II_13.
Ở chế độ Live view 1D X Mark II sử dụng công nghệ lấy nét Dual Pixel AF mới nhất của Canon cho tốc độ lấy nét cao hơn ở chế độ OneShot mode. Hệ thống đo sáng cũng đã được cập nhật sử dụng cảm biến 360k-pixel RGB+IR, cải thiện tốc độ phát hiện và tracking theo chủ thể, bao gồm cả nhận diện theo khuôn mặt.

Camera_Tinhte_Canon-1D-X-Mark-II_21.
Cũng như 1D X, 1D X Mark II sẽ ra mắt với khả năng chống chịu nước với body được làm từ hợp kim magiê chắc chắn và tuổi thọ màn trập được nâng lên tới 400.000 shot. 1D X Mark II được nâng cấp với màn hình LCD 3.2" Clear View II với 1.62 triệu điểm ảnh, cao hơn so với 1D X chỉ có 1.04 triệu điểm ảnh. Màn hình được nâng cấp với chức năng cảm ứng nhưng cũng như Nikon D5, nó chỉ có tác dụng khi bạn chạm lấy nét ở chế độ Live View.

Camera_Tinhte_Canon-1D-X-Mark-II_19.
Một điểm mới nữa là 1D X Mark II được tích hợp sẵn GPS (tích hợp la bàn điện tử) nên bạn không cần phải mua rời như trước đây nữa, bạn có thể thấy sự xuất hiện của nó phía trên cục gù của máy, cái mà trước đây các tin đồn cho rằng nó là chiếc flash cóc được tích hợp thêm. Ngoài ra, ngoại hình của nó cũng tương tự như người anh em 1D X, không thay đổi nhiều lắm.

Camera_Tinhte_Canon-1D-X-Mark-II_12.
Camera_Tinhte_Canon-1D-X-Mark-II_13.Nói về tốc độ lấy nét, 1D X Mark II có thể chụp nhanh liên tiếp với tốc độ lên đến 14fps với chế độ tự động lấy nét, còn nếu bạn chụp với chế độ khoá sáng và khoá nét khi treo gương lật khi ở chế độ Live View thì tốc độ có thể lên đến 16fps. Nếu bạn sử dụng loại pin cũ LP-E4N thì tốc độ chụp bị giới hạn xuống bằng với tốc độ chụp của 1D X thôi, tức là 12/14fps. Còn nếu bạn sử dụng loại thẻ mới CFast bạn có thể chụp liên tục không giới hạn nếu chụp băng định dạng JPEG còn với định dạng Raw thì 170 tấm chỉ với một lần bấm máy, hoặc có thể chụp liên tục được 12 giây khi chụp ở chế độ chụp liên tục 14fps. Ngoài khe thẻ CFast, 1D X Mark II cũng được tích hợp thêm khe thẻ chuẩn CF cũ. Bạn có thể kết nối với máy tính bằng cổng USB 3.0 (5 GBit/sec) hoặc bằng cổng Ethernet tích hợp. Để kết nối wifi, bạn cần mua thêm thiết bị wifi gắn rời Canon WFT-E8 với giá khoảng 600 USD, hỗ trợ chuẩn kết nối 802.11ac/n/a/b/g với hai băng tần 2.4GHz và 5GHz, việc sử dụng phụ kiện ngoài giúp máy ảnh hoạt động nhanh lẹ hơn với những hệ thống truyền tải hình ảnh chuyên dụng.

Camera_Tinhte_Canon-1D-X-Mark-II_18.
Tính năng rất hay không kém kèm theo là Digital Lens Optimizer giúp tự động sửa những lỗi về quang sai và điều chỉnh nhiễu xạ của ống kính ngay trong máy ảnh (tính năng này trước đây được xử lý sau và chỉ có ở các phần mềm xử lý ảnh chuyên dụng trên máy tính sau khi chụp), giúp tăng độ phân giải cũng như tăng độ chi tiết cho ra ảnh chất lượng cao hơn.

Camera_Tinhte_Canon-1D-X-Mark-II_20.
Một trong những bổ sung đáng kể nhất trong đợt nâng cấp này là khả năng quay video 4K (DCI 4.096 x 2.160 pixel). 1D X Mark II có khả năng quay video 4K 60fps sử dụng chuẩn codec M-JPEG (cho phép cho lấy khung dễ dàng hơn) và ngoài ra nó có thể quay video chuẩn 1080p lên đến 120fps tương tự các mẫu máy như Sony A7S II. Hệ thống lấy nét mới Dual Pixel AF cho phép tự động lấy nét liên tục trong khi đang quay video và việc lấy nét bằng cảm ứng giúp việc lấy nét trở nên dễ dàng hơn rất nhiều. Bên cạnh đó nút gạt Live-View và quay phim đã được bổ sung tương tự như dòng EOS 5D Mark III.

1D X Mark II sử dụng loại pin mới hoàn toàn, với pin kèm theo máy LP-E19 lithium-ion, bạn có thể chụp lên đến 1.210 tấm. Nhưng nó cũng có thể sử dụng lại pin của dòng 1D X cũ LP-E4 nhưng với tốc độ chụp bị giảm xuống bằng dòng 1D X và đương nhiên số ảnh chụp được khi sạc đầy pin cũng sẽ ít hơn dòng pin mới.

Một số hình ảnh thực tế của Canon EOS-1D X Mark II:
1605918143.6571880879.8028981500.6530585248.leftthreequarter.rearcontrolsclose.rearcontrolsclosetwo.6475433741.Battery. Frontwithlens. rear. leftthreequarter. rearcontrolsclose. leftsideports.rearports.

Thông số kỹ thuật

 

</

Hình ảnh
Video

Tin tức về Canon EOS 1D X Mark II

Xem tất cả
Không tìm thấy dữ liệu phù hợp.
Loại  
Loại Máy ảnh kĩ thuật số phản xạ ống kính đơn, đo sáng và lấy nét tự động
Phương tiện ghi hình Thẻ CF (Loại I, Hỗ trợ UDMA 7)
Thẻ CFast (Hỗ trợ CFast 2.0)
Kích thước cảm biến Xấp xỉ 35.9 x 23.9 mm
Ống kính tương thích Ống kính Canon EF (trừ ống kính EF-S và EF-M)
(Góc nhìn hữu dụng của ống kính gần tương đương với của độ dài tiêu cự được ghi trên ống kính)
Ngàm ống kính Ngàm Canon EF
Cảm biến hình ảnh  
Loại Cảm biến CMOS
Điểm ảnh hữu dụng Xấp xỉ 20.2 megapixel
* Hoàn thiện tới gần nhất 10,000th.
Tỉ lệ 3:2
Tính năng loại bỏ bụi Tự động, Thủ công, Thêm hệ xử lý bụi
Hệ thống ghi hình  
Định dạng ghi hình Qui tắc thiết kế cho hệ thống tập tin Camera File System 2.0
Loại hình ảnh JPEG, RAW (14-bit Canon nguyên bản), RAW + JPEG ghi đồng thời nếu kích hoạt
Điểm ảnh L (Lớn) Xấp xỉ 20.0 megapixels (5472 x 3648) Khoảng 20.0 megapixels (5472 x 3648)
M1 (Trung bình 1): Xấp xỉ 12.7 megapixels (4368 x 2912) Khoảng 12.7 megapixels (4368 x 2912)
M2 (Trung bình 2): Xấp xỉ 8.9 megapixels (3648 x 2432) Khoảng 8.9 megapixels (3648 x 2432)
S (Nhỏ): Xấp xỉ 5.0 megapixels (2736 x 1824) Khoảng 5.0 megapixels (2736 x 1824)
RAW: Xấp xỉ 20.0 megapixels (5472 x 3648) Khoảng 20.0 megapixels (5472 x 3648)
M-RAW: Xấp xỉ 11.2 megapixels (4104 x 2736) Khoảng 11.2 megapixels (4104 x 2736)
S-RAW: Xấp xỉ 5.0 megapixels (2736 x 1824) Khoảng 5.0 megapixels (2736 x 1824)
Chức năng ghi hình Chụp ảnh chuẩn, tự động chuyển thẻ nhớ, ghi lên từng thẻ, ghi lên nhiều thẻ
Tạo / chọn thư mục
Tên tập tin Mã đặt trước, cài đặt người sử dụng 1/ cài đặt người sử dụng 2
Đánh số tập tin Liên tục, tự động thiết lập lại, thiết lập lại thủ công
Xử lý hình ảnh khi đang chụp  
Kiểu ảnh Ảnh chụp tự động, ảnh tiêu chuẩn, ảnh chân dung, ảnh phong cảnh, ảnh trung tính, ảnh chân thực, ảnh đơn sắc, User Def. 1 – 3
Cân bằng trắng Cân bằng trắng tự động (ưu tiên không gian và ưu tiên màu trắng), cân bằng trắng cài đặt trước (ánh sáng ban ngày, bóng râm, có mây, ánh sáng đèn tròn, ánh sáng trắng đèn huỳnh quang, đèn Flash), tùy chỉnh (5 cài đặt). Cài đặt nhiệt màu (xấp xỉ 2500-10000 K), cân bằng trắng cá nhân (5 cài đặt), có thể chỉnh sửa cân bằng trắng và gộp cân bằng trắng 
*Có thể truyền thông tin nhiệt độ màu đèn Flash.
Tự động chỉnh độ sáng ảnh Tự động tối ưu hoá ánh sáng
Tính năng giảm nhiễu Có thể áp dụng cho ảnh chụp phơi sáng lâu và chụp ISO cao.
Ưu tiên tông màu nổi bật
Bù quang sai ống kính Chỉnh sửa ánh sáng vùng ngoại vi, Chỉnh bù quang sai ống kính, Chỉnh sửa méo hình, Chỉnh sửa nhiễu xạ
Kính ngắm  
Loại kính ngắm Khung ngắm công nghệ gương phản chiếu 5 mặt
Độ che phủ Chiều dọc / chiều ngang xấp xỉ 100% (máy cách mắt xấp xỉ 20mm)
Độ phóng đại Xấp xỉ 0.76x (-1 m-1 với ống kính 50mm khi ở vị trí vô cực)
Điểm đặt mắt Xấp xỉ 20mm (từ trung tâm thị kính ở mức -1 m-1)
Điều chỉnh độ tụ tích hợp Xấp xỉ -3.0 - +1.0 m-1 (dpt)
Màn trập mắt Lắp đặt sẵn
Màn hình lấy nét Màn hình chuẩn Ec-C6, có thể thay thế
Hiển thị đường lưới
Mức điện tử
Hiện thị các cài đặt chức năng Chất lượng ảnh: JPEG/RAW, Chế độ Chụp hình, Chế độ Đo sáng, Cân bằng Trắng, Chế độ Chụp, Lấy nét Tự động, dò lóa sáng, biểu tượng cảnh báo!, trạng thái lấy nét
Gương Loại trả nhanh
Xem trước độ sâu nét trường ảnh
Lấy nét tự động (trong quá trình chụp hình bằng kính ngắm)  
Loại Ghi ảnh thứ cấp TTL, lấy nét sử dụng công nghệ so pha bằng cảm biến lấy nét chuyên dụng
Các điểm AF

Tối đa 61 điểm (loại điểm AF căng nét chéo: tối đa 41 điểm)
* Số điểm AF có sẵn, các điểm căng nét chéo và điểm căng nét chéo đôi sẽ khác nhau, phụ thuộc vào ống kính 
* Lấy nét điểm căng nét chéo đôi ở f/2.8 với 5 điểm AF vùng trung tâm

(Nhóm AF: Khi ống kính nhóm A được sử dụng)
Phạm vi độ sáng lấy nét EV -3 - 18 (Điều kiện: điểm AF trung tâm có độ nhạy f/2.8, AF chụp một ảnh, nhiệt độ phòng, ISO 100)
Các chế độ lấy nét tự động AF chụp từng ảnh một, AI Servo AF, AF thủ công (MF)
Chế độ lựa chọn vùng AF AF chụp một ảnh (chọn thủ công), AF đơn điểm (chọn thủ công), mở rộng điểm AF (chọn thủ công: lên, xuống, phải, trái), mở rộng điểm AF (chọn thủ công: xung quanh), AF vùng (chọn vùng thủ công), AF Vùng Lớn (chọn vùng thủ công), AF lựa chọn tự động
Điều kiện chọn tự động điểm AF

Dựa theo cài đặt EOS iTR AF

(AF có thể tích hợp với khuôn mặt vật chụp/ thông tin màu) 
* iTR: Dò tìm và nhận dạng thông minh
Thiết bị cấu hình AF Case 1 - 6
Đặc điểm AI Servo AF Dò tìm độ nhạy, tăng/giảm dò tìm, tự động chuyển điểm AF
Cài đặt tùy chọn AF 17 chức năng
Điều chỉnh độ chính xác AF Vi điều chỉnh AF (tất cả các ống kính có thông số như nhau hoặc được điều chỉnh từng ống kính)
Tia sáng hỗ trợ AF Được phát ra bởi đèn flash Speedlite chuyên dụng bên ngoài
Điều chỉnh độ phơi sáng  
Các chế độ đo sáng Hệ thống bộ cảm biến đo sáng RGB+IR xấp xỉ 360.000 pixel và đo sáng TTL vùng 216 điểm với khẩu độ tối đa EOS iSA (phân tích vật chụp thông minh)
•- Đo sáng toàn bộ (kết nối với tất cả các điểm AF)
•- Đo sáng một phần (xấp xỉ 6,2% kính ngắm ở vùng trung tâm)
•- Đo sáng điểm (xấp xỉ 1,8% kính ngắm ở vùng trung tâm)
* Đo sáng điểm và Đo sáng đa điểm có thể liên kết đến điểm AF - Đo sáng trung bình trọng tâm
Phạm vi đo sáng EV0 - 20 (ở nhiệt độ phòng, ISO 100, đo sáng toàn bộ)
Chế độ chụp hình Chương trình AE, AE ưu tiên màn trập, AE ưu tiên khẩu độ, phơi sáng thủ công, phơi sáng đèn tròn, chụp hình tùy chỉnh (C1/C2/C3)
Tốc độ ISO
(thông số phơi sáng khuyên dùng)
Auto ISO, ISO 100 - ISO 51200 cài đặt thủ công (tăng giảm 1/3- hoặc toàn bộ mức), hoặc mở rộng tới L (tương đương ISO 50), H1 (tương đương ISO 102400) hoặc H2 (tương đương ISO 204800) và H3 (tương đương ISO 409600).

* Nếu cài đặt ưu tiên tông màu, phạm vi tốc độ ISO có thể cài đặt sẽ là ISO 200 - ISO 51200
Cài đặt tốc độ ISO Phạm vi chụp ảnh tĩnh, phạm vi tự động, tốc độ tối thiểu tự động có thể cài đặt
Bù phơi sáng Bù phơi sáng bằng tay: ±5 bước tăng giảm 1/3 hoặc 1/2-bước
AEB ±3 bước tăng giảm 1/3 hoặc 1/2-bước (có thể kết hợp với bù phơi sáng thủ công)
Khóa AE Tự động: Áp dụng ở chế độ AF chụp một ảnh với chế độ lấy sáng toàn bộ khi đã lấy được tiêu cự
Làm thủ công: Bằng phím khóa AE
Giảm nhấp nháy
Phơi sáng nhiều ảnh  
Phương pháp chụp Ưu tiên chức năng/ điều chỉnh, ưu tiên chụp liên tiếp
Số lượng phơi sáng nhiều ảnh 2 – 9 phơi sáng
Điều chỉnh phơi sáng nhiều ảnh Chèn thêm, trung bình, sáng, tối
Màn trập  
Loại màn trập Màn trập ở mặt phẳng tiêu điều khiển điện tử
Tốc độ màn trập 1/8000 giây tới 30 giây (Tổng phạm vi tốc độ màn trập. Phạm vi có sẵn khác nhau theo chế độ chụp), đèn tròn, X-sync ở  1/250 giây
Hệ thống chụp  
Các chế độ chụp Chụp một ảnh, chụp liên tiếp tốc độ cao, chụp liên tiếp tốc độ thấp, chụp một ảnh ở chế độ yên tĩnh, chụp liên tiếp ở chế độ yên tĩnh chụp hẹn giờ sau 10 giây/ điều khiển từ xa, chụp hẹn giờ sau 2 giây/ điều khiển từ xa
Chụp hình liên tiếp Chụp liên tiếp tốc độ cao:

Chụp bằng kính ngắm:
Tối đa xấp xỉ 14.0 fps (có thể cài đặt trong khoảng 2fps đến 14fps)

Chụp trực tiếp Live View:
Tối đa xấp xỉ 16.0 fps (có thể cài đặt trong khoảng 2fps đến 14fps và 16fps)

*Với ISO H1 (tương đương ISO102400) hoặc cao hơn (ISO 32000 hoặc cao hơn nếu nhiệt độ bên trong máy ảnh thấp), tốc độ chụp hình liên tục tối đa trong khi chụp liên tục tốc độ cao không quá 10.0 fps trong chế độ chụp bằng kính ngắm hoặc 14.0 fps trong chế độ chụp trực tiếp Live View (với Bộ Pin LP-E19).

* Tốc độ chụp hình liên tục tối đa trong khi chụp liên tục tốc độ cao có thể chậm hơn tùy thuộc vào loại nguồn, mức pin, nhiệt độ, tốc độ ISO, giảm nhấp nháy, tốc độ màn trập, khẩu độ, điều kiện của đối tượng, độ sáng, ống kính, sử dụng đèn flash, cài đặt chức năng chụp hình v.v…

*Nếu cài đặt “16fps” trong quá trình chụp hình trực tiếp Live View, đèn flash sẽ không nhấp nháy.

Chụp liên tiếp tốc độ thấp: Xấp xỉ tối đa 3.0 fps (có thể cài đặt trong khoảng từ 1 fps đến 13 fps)
Chụp liên tiếp tốc độ cao ở chế độ yên lặng: Xấp xỉ tối đa 5.0 fps (có thể cài đặt trong khoảng từ 2 fps đến 5 fps)
Chụp liên tiếp tốc độ thấp ở chế độ yên lặng: Xấp xỉ tối đa 3.0 fps (có thể cài đặt trong khoảng từ 1 fps đến 4 fps)
Chụp tối đa Ảnh JPEG cỡ lớn:
Thẻ CF: Tiêu chuẩn: Xấp xỉ 140 ảnh
Tốc độ cao: Full
Thẻ CFast: Full
RAW:
Thẻ CF: Tiêu chuẩn: Xấp xỉ 59 ảnh
Tốc độ cao: Xấp xỉ 73 ảnh
Thẻ CFast: Xấp xỉ 170 ảnh
RAW + JPEG cỡ lớn:
Thẻ CF: Tiêu chuẩn: Xấp xỉ 48 ảnh
Tốc độ cao: Xấp xỉ 54 ảnh
Thẻ CFast: Xấp xỉ 81 ảnh
* Dựa trên tiêu chuẩn thí nghiệm thẻ CF (Tiêu chuẩn: 8 GB/Tốc độ cao: Chế độ UDMA 7, 64GB) và thẻ CFast (CFast 2.0, 128 GB) và các điều kiện thí nghiệm sau: Chụp hình bằng kính ngắm, chụp hình liên tục tốc độ cao, JPEG chất lượng 8, ISO 100, Kiểu Ảnh Tiêu chuẩn..

* "Full"là có thể chụp hình nếu thẻ đầy.
Đèn Speedlite bên ngoài  
Đèn Speedlite tương thích Speedlites dòng EX
Lấy sáng đèn flash Đèn flash tự động E-TTL II
Bù phơi sáng đèn flash ±3 khẩu tăng giảm 1/3 hoặc 1/2 khẩu
Khoá FE
Cổng cắm PC
Điều chỉnh đèn flash Cài đặt chức năng đèn flash, cài đặt C.Fn flash
Chụp trực tiếp Live View  
Phương pháp lấy nét Dual pixel CMOS AF
AF method

Face+ Tracking- theo dõi khuôn mặt, FlexiZone-lấy một ảnh, lấy nét thủ công (có thể phóng đại lên tới 5x và 10x để kiểm tra tiêu cự)

* Có thể lấy nét tự động bằng màn hình cảm ứng
Phạm vi lấy nét EV-3-18 (ở nhiệt độ phòng, ISO 100)
Các chế độ lấy sáng Lấy sáng toàn bộ (315 vùng), lấy sáng từng phần (xấp xỉ 6,5% màn hình ngắm trực tiếp), lấy điểm (xấp xỉ 2,8% màn hình ngắm trực tiếp), lấy sáng trung bình trọng điểm vùng trung tâm
Phạm vi lấy sáng EV-3-18 (ở nhiệt độ phòng, ISO 100)
Bù phơi sáng ±5 bước tăng giảm 1/3 hoặc 1/2-bước
Chụp ở chế độ yên tĩnh Có (chế độ 1 và 2)
Hiển thị đường lưới 3 loại
Quay phim  
Định dạng ghi hình MOV, MP4
Phim 4K: JPEG Động
Full HD: MPEG-4 AVC/H.264 tốc độ bit thay đổi (trung bình)
Tiếng MOV: Linear PCM, MP4: AAC
Kích thước quay phim 4K (4096x2160), Full HD (1920x1080)
Tốc độ khung hình 119.9p / 59.94p / 29.97p / 24.00p / 23.98p (có NTSC)
100.0p / 50.00p / 25.00p / 24.00p (có PAL)

* 119.9p / 100.0p: Phim có Tốc độ Khung hình Cao, Chất lượng Full HD
Phương pháp quay phim/ Tốc độ nén JPEG động
ALL-I (Để chỉnh sửa/Áp dụng cho chế độ I), IPB (Tiêu chuẩn), IPB (Rút gọn)

* JPEG Động và ALL-I chỉ có thể sử dụng khi MOV được cài đặt.
* IPB (Rút gọn) chỉ có khi MP4 được cài đặt
Bit rate [MOV]
4K (59.94p / 50.00p): Xấp xỉ 800Mbps
4K (29.97p / 25.00p / 24.00p / 23.98p): Xấp xỉ 500Mbps
Full HD (119.9p / 100.0p) / ALL-I: Xấp xỉ 360Mbps
Full HD (59.94p / 50.00p) / ALL-I: Xấp xỉ 180Mbps
Full HD (59.94p / 50.00p) / IPB: Xấp xỉ 60Mbps
Full HD (29.97p / 25.00p / 24.00p / 23.98p) / ALL-I: Xấp xỉ 90Mbps
Full HD (29.97p / 25.00p / 24.00p / 23.98p) / IPB (Tiêu chuẩn): Xấp xỉ 30Mbps
[MP4]
Full HD (59.94p / 50.00p) / IPB (Tiêu chuẩn): Xấp xỉ 60Mbps
Full HD (29.97p / 25.00p / 24.00p / 23.98p) / IPB (Tiêu chuẩn): Xấp xỉ 30Mbps
Full HD (29.97p / 25.00p) / IPB (Rút gọn): Xấp xỉ 12Mbps
Yêu cầu về hoạt động của thẻ (Tốc độ ghi/đọc) 4K (59.94p / 50.00p): CFast 2.0
4K (29.97p / 25.00p / 24.00p / 23.98p)
CF UDMA 7:
100Mbps hoặc nhanh hơn / CFast 2.0
Full HD (119.9p / 100.0p)
CF UDMA 7:
100Mbps hoặc nhanh hơn / CFast 2.0
Full HD (59.94p / 50.00p) / ALL-I
CF UDMA 7:
60Mbps hoặc nhanh hơn / CFast 2.0
Full HD (59.94p / 50.00p) / IPB:

30 Mbps hoặc nhanh hơn

Full HD (29.97p / 25.00p / 24.00p / 23.98p) / ALL-I:

30 Mbps hoặc nhanh hơn

Full HD (29.97p / 25.00p / 24.00p / 23.98p) / IPB (Tiêu chuẩn):

30 Mbps hoặc nhanh hơn

Full HD (29.97p / 25.00p) / IPB (Rút gọn):

30 Mbps hoặc nhanh hơn

Phương pháp lấy nét Dual pixel CMOS AF
Phương pháp lấy sáng

Face+ Tracking- theo dõi khuôn mặt, FlexiZone-lấy một ảnh, lấy nét thủ công (có thể phóng đại lên tới 5x và 10x để kiểm tra tiêu cự)

* Có thể lấy nét tự động bằng màn hình cảm ứng
Movie servo AF
*Có thể tùy chỉnh Movie Servo AF
Phạm vi lấy nét EV-3-18 (nhiệt độ phòng, ISO 100)
Chế độ đo sáng

Đo sáng trung bình trung tâm và Đo sáng toàn bộ cỏ cảm biến hình ảnh

* Tự động cài đặt theo phương pháp lấy nét
Metering brightness range EV0-20 (nhiệt độ phòng, ISO 100)
Điều chỉnh độ phơi sáng

Chụp phơi sáng tự động (AE chương trình dành cho quay phim), AE ưu tiên tốc độ, AE ưu tiên khẩu độ, lấy phơi sáng bằng tay

Bù phơi sáng ±3 khẩu tăng giảm 1/3-hoặc 1/2-khẩu
Tốc độ ISO
(thông số phơi sáng khuyên dùng)
[Full HD]
P / Tv / Av / B: Cài đặt tự động trong khoảng ISO 100 - ISO 25600, có thể mở rộng đến H (tương đương ISO 32000/40000/51200), H1 (tương đương ISO 102400), H2 (tương đương ISO 204800)
M: ISO tự động (cài đặt tự động trong khoảng ISO 100 - ISO 25600), ISO 100 - ISO 25600 cài đặt thủ công (tăng giảm 1/3- hoặc toàn bộ mức), có thể mở rộng đến H (tương đương ISO 32000/40000/51200), H1 (tương đương ISO 102400), H2 (tương đương ISO 204800)
[4K]
P / Tv / Av / B: Cài đặt tự động trong khoảng ISO 100 - ISO 12800, có thể mở rộng đến H (tương đương ISO 16000/20000/25600/32000/ 40000/51200), H1 (tương đương ISO 102400), H2 (tương đương ISO 204800))
M: ISO tự động (cài đặt tự động trong khoảng ISO 100 - ISO 12800), ISO 100 - ISO 12800 cài đặt thủ công (tăng giảm 1/3- hoặc toàn bộ mức), có thể mở rộng đến H (tương đương ISO 16000/20000/25600/32000/ 40000/51200), H1 (tương đương ISO 102400), H2 (tương đương ISO 204800)
Cài đặt tốc độ ISO Phạm vi quay phim và cài đặt 4K
Mã thời gian
Khung Tương thích với 119.9p / 59.94p / 29.97p
Ghi tiếng

Có monaural microphone tích hợp, ngõ cắm microphone stereo bên ngoài 
Mức ghi tiếng có thể điều chỉnh, có kính lọc gió, thiết bị giảm tiếng

Headphones Có ổ cắm headphone và có thể điều chỉnh tiếng
Hiển thị đường lưới 3 loại
Chụp ảnh tĩnh Không có trong ché độ quay phim
Hiển thị hai màn hình Có thể hiện thị phim đồng thời trên màn hình LCD và HDMI
Ngõ ra HDMI Có thể hiển thị phim không có thông tin.
* Tự động / 59.94i / 50.00i / 59.94p / 50.00p / 23.98p
* Khi [24.00p: Enable] được cài đặt, hình ảnh phim ở ngõ ra đạt 24.00p qua HDMI.
* Có mã thời gian
Màn hình LCD  
Loại màn hình Màn hình tinh thể lỏng màu TFT
Kích thước màn hình và điểm ảnh Rộng 3.2 in (3:2) với xấp xỉ 1.62 triệu điểm ảnh
Điều chỉnh độ sáng Điều chỉnh thủ công (7 mức)
Mức chia điện tử
Interface languages 25
Màn hình cảm ứng Cảm ứng diện dung
* Hoạt động để di chuyển điểm AF trong quá trình chụp hình trực tiếp Live View và quay phim (bật AF), có chức năng xem khuếch đại
Help display
Camera System information
Xem lại  
Định dạng xem lại ảnh Hiển thị một ảnh (không có thông tin chụp), Hiển thị một ảnh (kèm thông tin cơ bản), Hiển thị một ảnh (hiển thị kèm thông tin chụp, thông tin chi tiết, ống kính/ histogram, cân bằng trắng, kiểu ảnh 1, kiểu ảnh 2, không gian màu, giảm nhiễu, chỉnh sửa quang sai ống kính 1, chỉnh sửa quang sai ống kinh 2, thông tin GPS), hiện thị ảnh index (4/9/36/100 ảnh)
Cảnh báo sáng quá Cảnh báo sáng quá
Hiển thị điểm AF Có (không thể được hiển thị tùy vào điều kiện chụp hình)
Xem ảnh phóng to 3 loại
Phương pháp trình duyệt ảnh Xấp xỉ 1,5x-10x, có thể cài đặt vị trí và độ phóng đại ban đầu
Phương pháp trình duyệt ảnh Xem ảnh đơn, nhảy xem ảnh thứ 10 hoặc 100, xem theo ngày chụp, xem theo thư mục, xem  phim, xem ảnh tĩnh, xem ảnh được bảo vệ, xem ảnh được đánh giá
Xoay ảnh
IBảo vệ ảnh
Đánh giá
Ghi âm thanh Có thể ghi âm thanh / phát lại
Xem lại phim Có (màn hình LCD, HDMI)
Loa tích hợp
Chỉnh sửa cảnh phim đầu/cuối