Fujifilm GFX 50R

So sánh Lượt xem: 1328
Mã sản phẩm
Giá bán
Bảo hành
Fujifilm GFX-50R - Chính hãng
86.000.000đ
24 tháng
- Tặng thẻ nhớ 64GB, Túi đựng máy, Dán màn hình và Vệ sinh miễn phí
- Áp dụng từ 20/05-2020-30/06/2020
* Vui lòng liên hệ trực tiếp để có giá tốt nhất
payment
Bảo hộ người mua
Bảo hộ người mua Bảo hộ người mua
  • Hoàn tiền nếu không nhận được hàng hoặc thiếu hàng
  • Bồi thường nếu sản phẩm không đúng theo mô tả
  • Trả lại hàng khi sản phẩm không đúng theo mô tả
Hỗ trợ mua hàng
Liên hệ mua trả góp
Mô tả sản phẩm

 GFX 50R rẻ hơn tới 2.000 USD so với GFX 50S ra mắt năm ngoái và là model sở hữu cảm biến medium-format giá tốt nhất hiện nay.

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Fujifilm GFX 50R - máy ảnh medium-format 'giá rẻ' dáng cổ điển

GFX 50R là phiên bản biến thể của GFX 50S với khác biệt chủ yếu ở kiểu dáng mang hơi hướng rangerfinder. Máy vẫn có lớp vỏ bằng hợp kim ma-giê chống thời tiết khắc nghiệt nhưng nhẹ hơn 150 gram (nặng 775 gram) so với model "đàn anh". Kính ngắm trang bị cũng nhỏ hơn với độ phân giải 3,69 triệu điểm ảnh và độ phóng đại hình ảnh 0,77x. Màn hình cũng chỉ sở hữu thiết kế lật nghiêng lên xuống như thông thường thay vì có 3 trục hỗ trợ đa hướng như 50S. Kích thước màn hình là 3,2 inch hỗ trợ cảm ứng đa chạm. 

Fujifilm GFX 50R - máy ảnh medium-format 'giá rẻ' dáng cổ điển

"Trái tim" của 50R là cảm biến medium-format kích thước 43,8 x 32,9 mm, độ phân giải 51,4 megapixel và chip xử lý X Processor Pro. Dải ISO hỗ trợ từ 100 đến 102.400, hệ thống lấy nét 117 điểm. Màn trập tốc độ tối thiểu 360 giây và tối đa là 1/4.000 giây với màn trập cơ học và 1/16.000 giây với màn trập điện tử. 

Fujifilm GFX 50R - máy ảnh medium-format 'giá rẻ' dáng cổ điển

Là mẫu máy ảnh định dạng trung bình, GFX 50R có tốc độ chụp không cao, chỉ ở mức 3 hình/giây. Mặt trên của máy không có màn hình phụ và cũng không có bánh xe điều chính chế độ. Chỉ còn bánh xe điều chỉnh tốc độ chụp, bù trừ sáng. 

Fujifilm GFX 50R - máy ảnh medium-format 'giá rẻ' dáng cổ điển

Trong khi các hãng lớn như Canon, Nikon năm nay tập trung vào máy mirrorless cảm biến full-frame, Fujifilm kiên trì với dòng cao cấp nhất của mình là medium-format. Chiếc GFX 50R có thể coi là bản phóng lớn của X-E3 và mức giá tiếp cận được cả người chơi cao cấp thay vì chỉ dân chụp ảnh chuyên nghiệp như các model medium-format khác. 

Fujifilm GFX 50R - máy ảnh medium-format 'giá rẻ' dáng cổ điển

Máy sử dụng hai thẻ cắm SD chuẩn UHS-II có chế độ lưu đồng thời để tránh mất dữ liệu hoặc lưu lần lượt. Thiết bị cũng có thể chuyển ảnh nhanh qua điện thoại, tablet thông qua ứng dụng với các kết nối Wi-Fi và Bluetooth. 

Fujifilm GFX 50R - máy ảnh medium-format 'giá rẻ' dáng cổ điển

Máy sử dụng pin NP-T125 có thể chụp được 400 kiểu sau mỗi lần sạc. 

Fujifilm GFX 50R - máy ảnh medium-format 'giá rẻ' dáng cổ điển

Fujifilm dự kiến sẽ bán GFX 50R vào tháng 11 với giá 4.499 USD (tương đương 100 triệu đồng). Đây là mẫu máy sở hữu cảm biến medium-format có giá tốt nhất hiện nay

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Thông số kỹ thuật

 

FUJIFILM GFX 50R Specs

Imaging
Lens Mount FUJIFILM G
Camera Format Medium Format
Pixels Effective: 51.4 Megapixel
Maximum Resolution 8256 x 6192
Aspect Ratio 1:1, 3:2, 4:3, 5:4, 7:6, 16:9, 65:24
Sensor Type CMOS
Sensor Size 43.8 x 32.9 mm
Image File Format JPEG, Raw, TIFF
Bit Depth 14-Bit
Image Stabilization None
Exposure Control
ISO Sensitivity Auto, 100 to 12800 (Extended: 50 to 102400)
Shutter Type Focal Plane Shutter
Shutter Speed Mechanical Shutter
1/4000 to 4 Seconds in Program Mode
1/4000 to 60 Minutes
0 to 60 Minutes in Bulb Mode
0 to 60 Minutes in Time Mode
Electronic Shutter
1/16000 to 4 Seconds in Program Mode
1/16000 to 60 Minutes
0 to 60 Minutes in Bulb Mode
0 to 60 Minutes in Time Mode
Electronic Front Curtain Shutter
1/4000 to 4 Seconds in Program Mode
1/4000 to 60 Minutes
0 to 60 Minutes in Bulb Mode
0 to 60 Minutes in Time Mode
Metering Method Average, Center-Weighted Average, Multi-Zone, Spot
Exposure Modes Aperture Priority, Manual, Program, Shutter Priority
Exposure Compensation -5 to +5 EV (1/3 EV Steps)
White Balance Automatic Scene Recognition, Color Temperature, Custom, Daylight, Fluorescent (Cool White), Fluorescent (Daylight), Fluorescent (Warm White), Incandescent, Shade, Underwater
Continuous Shooting Up to 3 fps for up to 13 Frames (Raw) / Unlimited Frames (JPEG)
Interval Recording Yes
Self-Timer 2/10-Second Delay
Video
Recording Modes MOV/H.264/MPEG-4
Full HD (1920 x 1080) at 23.976p/24.00p/25p/29.97p [36 Mb/s]
HD (1280 x 720) at 23.976p/24.00p/25p/29.97p [18 Mb/s]
Recording Limit Up to 30 Minutes
Video Encoding NTSC/PAL
Audio Recording Built-In Microphone (Stereo)
External Microphone Input
Audio File Format Linear PCM (Stereo)
Focus
Focus Type Auto and Manual Focus
Focus Mode Continuous-Servo AF (C), Manual Focus (M), Single-Servo AF (S)
Autofocus Points Contrast Detection: 117
Viewfinder and Monitor
Viewfinder Type Electronic (OLED)
Viewfinder Size 0.5"
Viewfinder Resolution 3,690,000 Dot
Viewfinder Eye Point 23 mm
Viewfinder Coverage 100%
Viewfinder Magnification Approx. 0.77x
Diopter Adjustment -4 to +2
Monitor Size 3.2"
Monitor Resolution 2,360,000 Dot
Monitor Type Tilting Touchscreen LCD
Flash
Built-In Flash No
Flash Modes First-Curtain Sync, Hi-Speed Sync, Manual, Off, Rear Sync, Slow Sync/Red-Eye Reduction, TTL Auto
Maximum Sync Speed 1/125 Second
Dedicated Flash System TTL
External Flash Connection Hot Shoe, PC Terminal
Interface
Memory Card Slot Dual Slot: SD/SDHC/SDXC (UHS-II)
Connectivity 2.5mm Sub-Mini, 3.5mm Headphone, 3.5mm Microphone, DC Input, HDMI D (Micro), USB Type-C (USB 3.0)
Wireless Wi-Fi
Bluetooth
GPS No
Environmental
Operating Temperature 14 to 104°F / -10 to 40°C
Operating Humidity 10 to 80%
Physical
Battery 1 x NP-T125 Rechargeable Lithium-Ion (Approx. 400 Shots)
Dimensions (W x H x D) 6.3 x 3.8 x 2.6" / 160.7 x 96.5 x 66.4 mm
Weight 1.7 lb / 775 g (Body with Battery)
1.5 lb / 690 g (Body Only)
Packaging Info
Package Weight 3.83 lb
Box Dimensions (LxWxH) 17 x 10.15 x 10.1"
Hình ảnh
Video
Đang cập nhật...