Canon EOS 4000D

So sánh Lượt xem: 294
Mã sản phẩm
Giá bán
Bảo hành
Canon EOS 4000D
24 tháng
Tặng miễn phí khoá học nhiếp ảnh, thẻ 16G, giỏ máy, dán màn hình và dịch vụ bảo dưỡng trọn đời máy
payment
Bảo hộ người mua
Bảo hộ người mua Bảo hộ người mua
  • Hoàn tiền nếu không nhận được hàng hoặc thiếu hàng
  • Bồi thường nếu sản phẩm không đúng theo mô tả
  • Trả lại hàng khi sản phẩm không đúng theo mô tả
Hỗ trợ mua hàng
Liên hệ mua trả góp
Mô tả sản phẩm

 Canon EOS 4000D là phiên bản rút gọn của chiếc 2000D, được lượt bỏ một số tính năng, một cảm biến thấp cấp hơn và giá bán cũng dễ chịu hơn.

 

 

 

 

Canon EOS 4000D ra mắt: chiếc máy ảnh DSLR rẻ nhất của Canon ảnh 1
Sau khi ra mắt EOS M50 và EOS 2000D thì Canon lại tiếp tục giới thiệu một phiên bản giá rẻ khác tại Châu Âu với tên gọi EOS 4000D. Đây được xem là bản rút gọn của EOS 2000D, do đó nó sẽ có mức giá dễ chịu hơn nữa nhưng bù lại sẽ thiếu vắng đi một số tính năng hay ho. Với giá bán 385 USD (khoảng 8,7 triệu), EOS 4000D trở thành chiếc máy ảnh DSLR rẻ nhất hiện nay của Canon.

Máy ảnh chỉ được trang bị cảm biến CMOS APS-C 18MP với hệ số crop 1,6x đã được giới thiệu lần đầu tiên cách đây 9 năm trên chiếc EOS 7D. EOS 4000D sẽ vẫn sử dụng hệ thống lấy nét tự động 9 điểm, máy có thể quay video với độ phân giải Full HD (1920 x 1080 pixel) ở tốc độ 30fps, 25fps và 24fps. Máy ảnh có thể chụp liên tiếp 3 khung hình trên giây.

 

EOS 4000D chia sẻ thân hình và kính ngắm với người anh em đắt tiền hơn, bộ xử lý hình ảnh vẫn là Digic 4+ cho phép chụp ảnh với độ nhạy sáng ISO từ 100 đến 6.400 và mở rộng lên tới 12.800. Màn hình phía sau của EOS 4000D là loại màn hình TFT LCD kích thước chỉ 2,7 inch với 230.000 điểm ảnh mà Canon đã trang bị trên EOS 1100D (Rebel T3) từ khá lâu đời.

 

Canon EOS 4000D ra mắt: chiếc máy ảnh DSLR rẻ nhất của Canon ảnh 2
Tuy nhiên, không thể nói rằng Canon đã tung một chiếc máy ảnh từ 5 năm trước vào năm 2018. Mặc dù mất đi tính năng NFC của 2000D nhưng máy vẫn được trang bị kết nối Wi-Fi, giúp việc truyền tải file qua các thiết bị di động được dễ dàng hơn. Và điều quan trọng nhất là mức giá thấp của máy là tiền đề tạo sự thuận lợi cho người dùng mới bắt đầu nhiếp ảnh. EOS 4000D được bán kèm ống kính kit EF-S 18-55mm F/3.5-5.6 III, ống kính này cũng là loại không có ổn định hình ảnh đã được ra đời lần đầu tiên vào tháng 2 năm 2011.

 

Theo DPreview

 

 

 

 

Thông số kỹ thuật
Body type
Body type Compact SLR
Sensor
Max resolution 5184 x 3456
Image ratio w:h 1:1, 4:3, 3:2, 16:9
Effective pixels 18 megapixels
Sensor photo detectors 19 megapixels
Sensor size APS-C (22.3 x 14.9 mm)
Sensor type CMOS
Processor Digic 4+
Image
ISO Auto, ISO 100-6400, expandable to 12800
Boosted ISO (maximum) 12800
White balance presets 6
Custom white balance Yes
Image stabilization No
Uncompressed format RAW
JPEG quality levels Fine, Normal
Optics & Focus
Autofocus
  • Contrast Detect (sensor)
  • Phase Detect
  • Multi-area
  • Center
  • Selective single-point
  • Tracking
  • Single
  • Continuous
  • Face Detection
  • Live View
Digital zoom No
Manual focus Yes
Number of focus points 9
Lens mount Canon EF/EF-S
Focal length multiplier 1.6×
Screen / viewfinder
Articulated LCD Fixed
Screen size 2.7
Screen dots 230,000
Touch screen No
Screen type TFT LCD
Live view Yes
Viewfinder type Optical (pentamirror)
Viewfinder coverage 95%
Viewfinder magnification 0.8× (0.5× 35mm equiv.)
Photography features
Minimum shutter speed 30 sec
Maximum shutter speed 1/4000 sec
Aperture priority Yes
Shutter priority Yes
Manual exposure mode Yes
Subject / scene modes Yes
Built-in flash Yes (Pop-up)
Flash range 9.20 m (at ISO 100)
External flash Yes (via hot shoe)
Flash modes Auto, On, Off, Red-eye
Continuous drive 3.0 fps
Self-timer Yes (2 or 10 sec)
Metering modes
  • Multi
  • Center-weighted
  • Partial
Exposure compensation ±5 (at 1/3 EV, 1/2 EV steps)
AE Bracketing ±2 (3 frames at 1/3 EV, 1/2 EV steps)
WB Bracketing Yes
Videography features
Format MPEG-4, H.264
Modes
  • 1920 x 1080 @ 30p / 46 Mbps, MOV, H.264, Linear PCM
  • 1920 x 1080 @ 24p / 46 Mbps, MOV, H.264, Linear PCM
  • 1280 x 720 @ 60p / 46 Mbps, MOV, H.264, Linear PCM
Microphone Mono
Speaker Mono
Storage
Storage types SD/SDHC/SDXC card
Connectivity
USB USB 2.0 (480 Mbit/sec)
HDMI Yes (mini-HDMI)
Microphone port No
Headphone port No
Wireless Built-In
Wireless notes 802.11b/g/n 
Remote control Yes (wired or wireless)
Physical
Environmentally sealed No
Battery Battery Pack
Battery description Lithium-Ion LP-E10 rechargeable battery & charger
Battery Life (CIPA) 500
Weight (inc. batteries) 436 g (0.96 lb / 15.38 oz)
Dimensions 129 x 102 x 77 mm (5.08 x 4.02 x 3.03)
Other features
Orientation sensor Yes
GPS None
 
Hình ảnh
Video