Máy ảnh D-SLR arrow NIKON arrow Nikon D7100 Body -Chính hãng VIC

Nikon D7100 Body -Chính hãng VIC

Giá cũ: 23.990.000 VND

Giá mới: 23.740.000 VND
Bảo hành: 12 tháng
Khuyến mãi: Tặng khóa học đào tạo DSLR cơ bản Nikon School từ nay đến hết 31/03/2014 ,tấm dán màn hình , tấm dán màn hình. Giảm giá cho phụ kiện mua kèm

Loại máy ảnh D-SLR
Hãng sản xuất Nikon
Loại cảm biến CMOS
Tổng số điểm ảnh 24.71 million
Độ phân giải thực 24.1 million
Ống kính tương thích AF-S or AF lenses fully compatible Metering with AI lenses Compatible Lenses AF NIKKOR, including type G and D lenses (some restrictions apply to PC Micro-NIKKOR lenses and DX lenses. AI-P NIKKOR lenses, and non-CPU AI lenses (exposure modes A and M only) Electronic rangefinder can be used with lenses that have a maximum aperture of f/5.6 or faster (the electronic rangefinder supports the center 1 focus point with lenses that have a maximum aperture of f/8 or faster). IX NIKKOR lenses, lenses for the F3AF, and non-AI lenses cannot be used.
Mount gắn ống kính Nikon F bayonet mount
Màn hình hiển thị Monitor Size 3.2 in. diagonal Monitor Resolution 1,228,800 Dots Monitor Type Wide Viewing Angle TFT-LCD Monitor Angle of View 170-degree wide-viewing angle Monitor Adjustments Brightness, 3 levels Brightness control using ambient brightness sensor Virtual Horizon Camera Indicator Yes Playback Functions Auto Image Rotation Full-Frame and Thumbnail (4, 9, or 72 images or calendar) Highlights Histogram Display Image Comment Movie Playback Movie Slideshow Playback with Zoom Slideshow
Kính ngắm Eye-level Pentaprism Single-Lens Reflex Viewfinder Viewfinder Frame Coverage 100% Horizontal 100% Vertical Approx. Viewfinder Magnification 0.94x Approx. Viewfinder Eyepoint 19.5mm (-1.0m¯¹) Viewfinder Diopter Adjustment -2.0 to +1.0m¯¹ Focusing Screen Type B BriteView Clear Matte Mark II screen Reflex Mirror Quick-return type Lens Aperture Instant-return type Depth-of-field Control Yes
Tốc độ chụp Shutter type Electronically controlled vertical-travel focal-plane Shutter Speed 1/8000 to 30 sec. in steps of 1/3 or 1/2 EV Bulb Fastest Shutter Speed 1/8000 sec. Slowest Shutter Speed 30 sec. Flash Sync Speed Up to 1/250 sec. Synchronizes with shutter at 1/320 s or slower
Độ nhạy sáng ISO 100 - 6400 Hi-1 (ISO 12,800) Hi-2 (ISO 25,600) Lowest Standard ISO Sensitivity 100 Highest Standard ISO Sensitivity 6400 Highest Expanded ISO Sensitivity Hi-2 (ISO 25,600 equivalent) Expanded ISO Sensitivity Options Hi-1 (ISO-12,800 equivalent) Hi-2 (ISO 25600 equivalent) Long Exposure Noise Reduction Yes High ISO Noise Reduction Low Normal High Off Active D-Lighting Auto Extra High High Normal Low Off D-Lighting Bracketing 2-3 frames 2 frames using selected value for one frame or 3 frames using preset values for all frames
Cân bằng trắng Auto Choose color temperature (2500K–10000K) Cloudy Direct Sunlight Flash Fluorescent (7 types) Incandescent Preset Manual Shade White Balance Bracketing 3 shots in steps of 1
Đèn flash Built-in Flash Yes Flash Bracketing 2 to 3 frames in steps of 1/3, 1/2, 2/3, 1 or 2 EV Built-in Flash Distance Approx. 12/39, 12/39 with manual flash (m/ft, ISO 100, 20 °C/68 °F) X-Sync Speed 1/250 Top FP High Speed Sync Up to 1/8000 Flash Control TTL: i-TTL flash control using 2,016-pixel RGB sensor is available with built-in flash and SB-910, SB-900, SB-800, SB-700, SB-600, or SB-400; i-TTL balanced fill-flash for digital SLR is used with matrix and center-weighted metering, standard i-TTL flash for digital SLR with spot metering Flash Sync Modes Auto Auto FP High-Speed Sync supported Auto with red-eye reduction Auto slow sync Auto slow sync with red-eye reduction Fill-flash Front-curtain sync (normal) Rear-curtain sync Red-Eye reduction Red-Eye reduction with slow sync Slow sync Flash Compensation -3 to +1 EV in increments of 1/3 or 1/2 EV Flash-ready indicator Lights when built-in flash or optional flash unit is fully charged; flashes after flash is fired at full output
Loại thẻ nhớ Storage Media SD SDHC SDXC Card Slot 2 Secure Digital (SD)
Định dạng file Compliant with DCF (Design Rule for Camera File System) 2.0 DPOF (Digital Print Order Format) EXIF 2.3 (Exchangeable Image File Format for Digital Still Cameras) PictBridge
Quay video HD 1,920x1,080 / 60i HD 1,920x1,080 / 50i HD 1,920x1,080 / 30 fps HD 1,920x1,080 / 25 fps HD 1,920x1,080 / 24 fps HD 1,280x720 / 60 fps HD 1,280x720 / 50 fps
Nguồn điện Battery / Batteries EN-EL15 Lithium-ion Battery Battery Life (shots per charge) 950 shots (CIPA) AC Adapter EH-5b AC Adapter; requires EP-5B Power Connector (available separately) Battery Charger MH-25 Quick Charger Tripod Socket 1/4 in
Cổng giao tiếp Interface Accessory Terminal: Remote Cord: MC-DC2 (available separately); GPS unit: GP-1 (available separately) HDMI output: Type C mini-pin HDMI connector Hi-speed USB Stereo Microphone Input WR-1 and WR-R10 wireless remote controller (available separately) Wi-Fi Functionality Eye-Fi Compatible WU-1a Wireless Mobile Adapter UT-1 Communication Unit + WT-5A Wireless Transmitter GPS GP-1 GPS unit GP-1A GPS unit
Kích thước thân máy Width: 5.3 in. (135.5mm) Height: 4.2 in. (106.5mm) Depth: 3.0 in. (76mm)
Trọng lượng thân máy 23.8 oz. (675g) camera body only
Đặc tính khác  
Xuất xứ Thailand

Phụ kiện đi kèm:

- EN-EL15 Rechargeable Li-ion Battery

- MH-25 Quick Charger

- UC-E6 USB Cable

- AN-DC1 Strap

- DK-5 Eyepiece Cap

- DK-23 Rubber Eyecup

- BF-1B Body Cap

- BS-1 Accessory Shoe Cap

- NikonView NX2 CD ROM

Sản phẩm khuyên dùng chưa có thông tin
Phần Ảnh chụp mẫu chưa có thông tin

Nikon ra mắt D7100 cảm biến bỏ bộ lọc low-pass

Nikon tự hào cho rằng công nghệ mới đã giúp hãng bỏ đi bộ lọc quang học tần số thấp cho phép hình ảnh chân thực hơn và đạt độ phân giải cao.


D7100-18-105-front-high-jpg-1361436318_5
Nikon D7100.

Nikon hôm nay trình làng mẫu D7100 với khá nhiều thay đổi đột phá so với phiên bản D7000 trước đó. Sản phẩm này sở hữu cảm biến CMOS APS-C định dạng DX độ phân giải 24 megapixel kích thước 23,5 x 15,6 mm. Nhưng điểm đặc biệt nhất là đã bỏ đi bộ lọc quang học tần số thấp Optical Low-pass Filter (OLPF) do không còn cần thiết nhờ công nghệ mới tiên tiến hơn và giúp hình ảnh giữ được tính chân thực và độ phân giải cao.

Ưu điểm lớn thứ hai mà model này mang lại là hệ thống lấy nét lên tới 51 điểm sử dụng mô-đun Multi-CAM 3500DX AF. Trong số này có 15 điểm cross-type, riêng điểm lấy nét trung tâm có thể hỗ trợ lấy nét ở khẩu độ lên tới f/8 giúp các nhiếp ảnh gia có nhiều lợi thế khi chụp ống kính tele với bộ converter. Ngoài ra, hệ thống lấy nét này còn được hỗ trợ bởi cảm biến 3D Color Matrix Metering II 2.016 điểm ảnh RGB  và hệ thống nhận diện khung cảnh Scene Recognition System giúp máy tinh chỉnh các thông số khác như AF, AE và AWB sau khi xác nhận thông tin.

Mẫu DSLR mới của Nikon có thể chụp liên tiếp 6 khung hình mỗi giây ở độ phân giải đầy đủ và lên tới 7 khung hình mỗi giây ở chế độ với hệ số crop 1.3x. Độ lag màn trập được hãng công bố là 0,052 giây. Dữ liệu hình ảnh thu được có thể ghi vào hệ thống lưu trữ thẻ nhớ SD kép, hỗ trợ tối đa chuẩn UHS-1 và SDXC mới nhất.

D7100 hỗ trợ dải ISO từ 100 đến 6.400, mở rộng các mức 50, 12.800 và 25.600, 12 chế độ cân bằng trắng. Kính ngắm có độ phủ 100% khung hình và độ phóng đại hình ảnh 0,94x. Máy tích hợp đèn flash với khoảng đánh xa 12 mét ở ISO 100, chân gắn phụ kiện hot-shoe.

Màn hình phía sau của D7100 có kích thước 3,2 inch không thể xoay lật, độ phân giải khá cao 1.228.800 pixel. Pin máy sử dụng là loại EN-EL15 cho phép chụp 950 kiểu (chuẩn CIPA) sau mỗi lần sạc đầy. Máy có kích thước 136 x 107 x 76 mm và cân nặng 675 gram bao gồm cả pin.

Theo Sohoa


Tìm kiếm

Từ Khóa
Danh mục
Hãng máy

Sản phẩm đang bán chạy nhất

Hỗ trợ Trực tuyến


Liên hệ với Hỗ trợ chung

Liên hệ với Tư vấn mua hàng

Liên hệ với Hỗ trợ Kỹ thuật

Giỏ Hàng

VirtueMart
Giỏ của bạn chưa có hàng.